Hertha Berlin

Giá trị đội hình: 60.3M
3
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
0
HÒA
2
THUA
3:8
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (3)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Landespokal Berlin Winner ×11
    1986-1987, 1966-1967, 1965-1966, 1958-1959, 1957-1958, 1942-1943, 1932-1933, 1928-1929, 1927-1928, 1923-1924, 1919-1920
  • Promoted to 1st league ×6
    2012-2013, 2010-2011, 1996-1997, 1989-1990, 1981-1982, 1967-1968
  • German Runner Up ×5
    1974-1975, 1928-1929, 1927-1928, 1926-1927, 1925-1926
  • Intertoto-Cup Winner ×4
    1978-1979, 1976-1977, 1973-1974, 1971-1972
  • German second tier champion ×3
    2012-2013, 2010-2011, 1989-1990
  • Europa League participant ×2
    2017-2018, 2009-2010
  • German League Cup winner ×2
    2002-2003, 2001-2002
  • German cup runner-up ×2
    1978-1979, 1976-1977
  • German Champion ×2
    1930-1931, 1929-1930
  • Intertoto Cup Champion ×1
    2006-2007
  • League Cup Finalist ×1
    2000-2001
  • Champions League participant ×1
    1999-2000
  • Founding Member of the Bundesliga ×1
    1963-1964
Tên đầy đủHertha Berlin
Tên viết tắtHertha Berlin
Năm thành lập1892
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng