2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
0
HÒA
1
THUA
6:6
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
18:30
16/05
German 3.Liga
1. FC Saarbrücken
3 - 4
Hansa Rostock
-
00:30
11/05
German 3.Liga
1. FC Saarbrücken
3 - 2
TSG Hoffenheim Youth
-
18:30
16/05
German 3.Liga
1. FC Saarbrücken
3 - 4
Hansa Rostock
-
00:30
11/05
German 3.Liga
1. FC Saarbrücken
3 - 2
TSG Hoffenheim Youth
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Landespokal Saarland Winner ×132025-2026, 2023-2024, 2018-2019, 2016-2017, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011, 2003-2004, 2001-2002, 1999-2000, 1998-1999, 1997-1998, 1996-1997
-
Promoted to 2. Liga ×42003-2004, 1999-2000, 1982-1983, 1973-1974
-
Promoted to 1st league ×31991-1992, 1984-1985, 1975-1976
-
German Regionalliga Southwest Champion ×22019-2020, 2017-2018 -
Promoted to third tier ×22019-2020, 2009-2010
-
German second tier champion ×21991-1992, 1975-1976 -
German Runner Up ×21951-1952, 1942-1943 -
Promoted to Regionalliga ×12008-2009
-
Intertoto-Cup Winner ×11978-1979
-
Founding Member of the Bundesliga ×11963-1964
