Anderlecht

Giá trị đội hình: €97.2M
4
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
1
HÒA
2
THUA
7:13
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Belgian champion ×34
    2016-2017, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2009-2010, 2006-2007, 2005-2006, 2003-2004, 2000-2001, 1999-2000, 1994-1995, 1993-1994, 1992-1993, 1990-1991, 1986-1987, 1985-1986, 1984-1985, 1980-1981, 1973-1974, 1971-1972, 1967-1968, 1966-1967, 1965-1966, 1964-1965, 1963-1964, 1961-1962, 1958-1959, 1955-1956, 1954-1955, 1953-1954, 1950-1951, 1949-1950, 1948-1949, 1946-1947
  • Belgian Supercup Winner ×13
    2017-2018, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2010-2011, 2007-2008, 2006-2007, 2001-2002, 2000-2001, 1995-1996, 1993-1994, 1987-1988, 1985-1986
  • Champions League participant ×12
    2017-2018, 2014-2015, 2013-2014, 2012-2013, 2006-2007, 2005-2006, 2004-2005, 2003-2004, 2001-2002, 2000-2001, 1994-1995, 1993-1994
  • Belgian cup winner ×9
    2007-2008, 1993-1994, 1988-1989, 1987-1988, 1975-1976, 1974-1975, 1972-1973, 1971-1972, 1964-1965
  • Europa League participant ×7
    2018-2019, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2011-2012, 2010-2011, 2009-2010
  • Belgian League Cup Winner ×3
    1999-2000, 1974, 1973
  • Cup Winners Cup Runner Up ×2
    1989-1990, 1976-1977
  • UEFA Supercup Winner ×2
    1978-1979, 1976-1977
  • Cup Winners Cup Winner ×2
    1977-1978, 1975-1976
  • Belgian Second League Champion ×2
    1934-1935, 1923-1924
  • Conference League participant ×1
    2023
  • Uefa Cup runner-up ×1
    1983-1984
  • Uefa Cup winner ×1
    1982-1983
  • Inter-Cities Fairs Cup runner-up ×1
    1969-1970
Tên đầy đủAnderlecht
Tên viết tắtAnderlecht
Năm thành lập1908
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng