2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
1
HÒA
1
THUA
1:2
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Burnley
1 - 1
Wolverhampton Wanderers
-
02:00
19/05
Ngoại hạng anh
Arsenal
1 - 0
Burnley
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Burnley
1 - 1
Wolverhampton Wanderers
-
02:00
19/05
Ngoại hạng anh
Arsenal
1 - 0
Burnley
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Promoted to 1st league ×52024-2025, 2022-2023, 2015-2016, 2013-2014, 2008-2009
-
English 2nd tier champion ×42022-2023, 2015-2016, 1972-1973, 1897-1898 -
English FA Community Shield Winner ×21973-1974, 1960-1961 -
FA Cup Runner up ×21961-1962, 1946-1947 -
English Champion ×21959-1960, 1920-1921 -
English 4th tier champion ×11991-1992 -
English 3rd tier champion ×11981-1982 -
Europa League participant ×11966-1967
-
FA Cup Winner ×11913-1914
