2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
2
THẮNG
0
HÒA
0
THUA
8:2
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
21:30
22/05
Cypriot First Division
Omonia Nicosia FC
5 - 2
Apollon Limassol FC
-
22:00
16/05
Cypriot First Division
APOEL Nicosia
0 - 3
Omonia Nicosia FC
-
21:30
22/05
Cypriot First Division
Omonia Nicosia FC
5 - 2
Apollon Limassol FC
-
22:00
16/05
Cypriot First Division
APOEL Nicosia
0 - 3
Omonia Nicosia FC
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Cyprian champion ×222025-2026, 2020-2021, 2009-2010, 2002-2003, 2000-2001, 1992-1993, 1988-1989, 1986-1987, 1984-1985, 1983-1984, 1982-1983, 1981-1982, 1980-1981, 1978-1979, 1977-1978, 1976-1977, 1975-1976, 1974-1975, 1973-1974, 1971-1972, 1965-1966, 1960-1961 -
Cypriot Super Cup Winner ×172021-2022, 2012-2013, 2010-2011, 2005-2006, 2003-2004, 2001-2002, 1994-1995, 1991-1992, 1989-1990, 1988-1989, 1987-1988, 1983-1984, 1982-1983, 1981-1982, 1980-1981, 1979-1980, 1966-1967 -
Cypriot cup winner ×162022-2023, 2021-2022, 2011-2012, 2010-2011, 2004-2005, 1999-2000, 1993-1994, 1990-1991, 1987-1988, 1982-1983, 1981-1982, 1980-1981, 1979-1980, 1973-1974, 1971-1972, 1964-1965 -
Conference League participant ×32026, 2025, 2022 -
Europa League participant ×22022-2023, 2020-2021
