Spartak Moscow

Giá trị đội hình: €121.2M
4
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
2
HÒA
2
THUA
3:5
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (0)

Chưa có trận sắp tới.

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Chưa có trận đấu sắp tới.

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Champions League participant ×16
    2017-2018, 2012-2013, 2010-2011, 2007-2008, 2006-2007, 2002-2003, 2001-2002, 2000-2001, 1999-2000, 1998-1999, 1995-1996, 1994-1995, 1993-1994, 1990-1991, 1988-1989, 1980-1981
  • Soviet Champion ×12
    1989, 1987, 1979, 1969, 1962, 1958, 1956, 1953, 1952, 1939, 1938, 1936
  • Russian champion ×10
    2016-2017, 2001, 2000, 1999, 1998, 1997, 1996, 1994, 1993, 1992
  • Soviet cup winner ×10
    1991-1992, 1971, 1965, 1963, 1958, 1950, 1947, 1946, 1939, 1938
  • Russian cup winner ×5
    2025-2026, 2021-2022, 2002-2003, 1997-1998, 1993-1994
  • Uefa Cup participant ×5
    2008-2009, 2007-2008, 2006-2007, 2004-2005, 2003-2004
  • Europa League participant ×4
    2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2010-2011
  • Russian Super Cup winner ×1
    2017-2018
  • Soviet Second Division Champion ×1
    1977
  • Promoted to 1st league ×1
    1976-1977
Tên đầy đủSpartak Moscow
Tên viết tắtSpartak Moscow
Năm thành lập1922
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng