Carl Zeiss Jena

Giá trị đội hình: €2.2M
10
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
7
THẮNG
1
HÒA
2
THUA
36:7
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (4)

Xem tất cả →

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Thuringia Cup winner ×14
    2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2011-2012, 2005-2006, 2003-2004, 1998-1999, 1994-1995
  • DDR cup winner ×4
    1979-1980, 1973-1974, 1971-1972, 1959-1960
  • Intertoto-Cup Winner ×3
    1988-1989, 1987-1988, 1986-1987
  • GDR-Cup-Finalist ×3
    1987-1988, 1967-1968, 1964-1965
  • DDR champion ×3
    1969-1970, 1967-1968, 1962-1963
  • Promoted to 2. Liga ×2
    2005-2006, 1994-1995
  • Promoted to 1st league ×2
    1955-1956, 1951-1952
  • Landespokal Thüringen Winner ×1
    2025-2026
  • German Regionalliga Northeast Champion ×1
    2016-2017
  • Promoted to third tier ×1
    2016-2017
  • Promoted to Regionalliga ×1
    2004-2005
  • Cup Winners Cup Runner Up ×1
    1980-1981
Tên đầy đủCarl Zeiss Jena
Tên viết tắtCarl Zeiss Jena
Năm thành lập1903
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng