RC Lens

Giá trị đội hình: €234.6M
3
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
0
HÒA
2
THUA
5:5
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (1)

Xem tất cả →

Kết quả gần nhất (3)

Xem tất cả →

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Promoted to 1st league ×8
    2019-2020, 2013-2014, 2008-2009, 1990-1991, 1978-1979, 1972-1973, 1948-1949, 1936-1937
  • French 2nd tier champion ×4
    2008-2009, 1972-1973, 1948-1949, 1936-1937
  • Champions League participant ×3
    2023-2024, 2002-2003, 1998-1999
  • French cup runner-up ×3
    1997-1998, 1974-1975, 1947-1948
  • Winner Coupe Charles Drago ×3
    1964-1965, 1959-1960, 1958-1959
  • Intertoto Cup Champion ×2
    2007-2008, 2005-2006
  • French cup winner ×1
    2025-2026
  • Europa League participant ×1
    2023-2024
  • French league cup runner-up ×1
    2006-2007
  • French league cup winner ×1
    1998-1999
  • French champion ×1
    1997-1998
Tên đầy đủRC Lens
Tên viết tắtLens
Năm thành lập1906
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng