4
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
2
THẮNG
2
HÒA
0
THUA
11:2
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (2)
Xem tất cả →Kết quả gần nhất (4)
-
05:00
14/06
FIFA World Cup
Brazil
1 - 1
Maroc
-
02:00
08/06
International Friendly
Maroc
1 - 1
Na Uy
-
00:20
03/06
International Friendly
Maroc
4 - 0
Madagascar
-
18:00
26/05
International Friendly
Maroc
5 - 0
Burundi
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Africa Cup participant ×202024-2025, 2023-2024, 2021-2022, 2018-2019, 2016-2017, 2012-2013, 2011-2012, 2007-2008, 2005-2006, 2003-2004, 2001-2002, 1999-2000, 1997-1998, 1991-1992, 1987-1988, 1985-1986, 1979-1980, 1977-1978, 1975-1976, 1971-1972
-
World Cup participant ×72025-2026, 2021-2022, 2017-2018, 1997-1998, 1993-1994, 1985-1986, 1969-1970
-
African Nations Championship winner ×32025, 2021, 2018 -
Africa Cup runner-up ×22025, 2004 -
Africa Cup winner ×22025, 1976 -
Arab Cup winner ×22025, 2012
