3
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
1
THẮNG
1
HÒA
1
THUA
2:3
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (3)
-
00:00
24/05
Moldova Cup
Sheriff Tiraspol
2 - 0
Zimbru Chisinau
-
00:30
18/05
Moldovan Super Liga
Zimbru Chisinau
1 - 1
CS Petrocub
-
23:00
13/05
Moldova Cup
FC Milsami
0 - 1
Zimbru Chisinau
-
00:00
24/05
Moldova Cup
Sheriff Tiraspol
2 - 0
Zimbru Chisinau
-
00:30
18/05
Moldovan Super Liga
Zimbru Chisinau
1 - 1
CS Petrocub
-
23:00
13/05
Moldova Cup
FC Milsami
0 - 1
Zimbru Chisinau
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Uefa Cup participant ×102007-2008, 2006-2007, 2004-2005, 2003-2004, 2002-2003, 2001-2002, 2000-2001, 1996-1997, 1995-1996, 1994-1995
-
Moldavian champion ×81999-2000, 1998-1999, 1997-1998, 1995-1996, 1994-1995, 1993-1994, 1992-1993, 1991-1992 -
Moldavian cup winner ×62013-2014, 2006-2007, 2003-2004, 2002-2003, 1997-1998, 1996-1997 -
Europa League participant ×42016-2017, 2014-2015, 2012-2013, 2009-2010 -
Champions League participant ×42000-2001, 1999-2000, 1998-1999, 1993-1994
-
Moldovan supercup winner ×12013-2014
