Yasuki Kimoto
#15

Yasuki Kimoto

Mito Hollyhock Japanese J1 League
Quốc tịch JPN
Ngày sinh 06/08/1993 (33 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 200K
33
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
15
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 42 Sút 75 Chuyền 67 Rê bóng 38 Phòng ngự 57 Thể lực 54 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

3Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
238Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.33
  • Tỉ lệ chuyền chính xác88%
  • Sút / trận0.7
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích50%
  • Phạm lỗi / trận1.7
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Mito Hollyhock 2026 - Nay
  • FC Tokyo 2026 - 2026
  • Sagan Tosu 2025 - 2026
  • FC Tokyo 2022 - 2025
  • Nagoya Grampus 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủYasuki Kimoto
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh06/08/1993
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Mito Hollyhock30/06/2026
  • Giá trị thị trường200K

Thành tích nổi bật

2
Japanese league cup winner
2021, 2017
2
AFC Champions League participant
2020-2021, 2017-2018
1
Japanese cup winner
2017
Trận đấu3
Đá chính3
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu238
Sút2
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền135
Chuyền chính xác119
Chuyền quyết định1
Rê bóng2
Rê bóng thành công1
Tắc bóng0
Cắt bóng6
Phá bóng11
Tranh chấp20
Thắng tranh chấp13
Không chiến thắng9
Phạm lỗi5
Bị phạm lỗi3
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Mito Hollyhock
    06/2026 → Hiện tại
  • FC Tokyo
    01/2026 → 06/2026
  • Sagan Tosu
    08/2025 → 01/2026
  • FC Tokyo
    01/2022 → 08/2025
  • Nagoya Grampus
    01/2021 → 01/2022
  • Cerezo Osaka
    01/2016 → 01/2021
  • Fukuoka University
    03/2012 → 01/2016
2
Japanese league cup winner
2021, 2017
2
AFC Champions League participant
2020-2021, 2017-2018
1
Japanese cup winner
2017