#7
Ruslan Mingazov
Kitchee
Chinese Hong Kong Premier League
Quốc tịch
TKM
Ngày sinh
23/11/1991 (34 tuổi)
Chiều cao
1.72 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Cả hai chân
Giá trị
100K €
34
Tuổi
1.72 m
Chiều cao
63 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
7
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Sút, Tốc độ, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
17Trận đấu
4Bàn thắng
0Kiến tạo
436Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.24
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Kitchee 2022 - Nay
- FK Kaspyi Aktau 2021 - 2022
- Al-Muharraq 2021 - 2021
- FC Shakhtyor Karagandy 2020 - 2021
- Irtysh Pavlodar 2019 - 2020
Thông tin khác
- Tên đầy đủRuslan Mingazov
- Quốc tịchTKM
- Ngày sinh23/11/1991
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnCả hai chân
- Ngày gia nhập Kitchee06/04/2022
- Giá trị thị trường100K €
Thành tích nổi bật
2
Hong Kong champion
2025-2026, 2022-2023
2
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022
2
Hong Kong Senior Challenge Shield Winner
2023-2024, 2022-2023
1
Footballer of the Year
2023
1
Hong Kong cup winner
2022-2023
1
Top scorer
2022-2023
Trận đấu17
Đá chính10
Bàn thắng4
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu436
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
-
Kitchee
-
FK Kaspyi Aktau
-
Al-Muharraq
-
FC Shakhtyor Karagandy
-
Irtysh Pavlodar
-
Slavia Praha
-
FK Pribram
-
Slavia Praha
-
Mlada Boleslav
-
Slavia Praha
-
Baumit Jablonec
-
Skonto Riga (- 2016)
2
Hong Kong champion
2025-2026, 2022-2023
2
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022
2
Hong Kong Senior Challenge Shield Winner
2023-2024, 2022-2023
1
Footballer of the Year
2023
1
Hong Kong cup winner
2022-2023
1
Top scorer
2022-2023
1
Czech champion
2016-2017
1
Latvian cup winner
2012
1
Latvian champion
2010
