Max Weiß
#1

Max Weiß

Burnley English Football League Championship
Quốc tịch GER
Ngày sinh 15/06/2004 (22 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 4.0M
22
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
83 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
1
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 72 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 54 Thể lực 53 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

1Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
90Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác83%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Burnley 2025 - Nay
  • Karlsruher SC 2022 - 2025
  • Karlsruher SC U19 2021 - 2022
  • Karlsruher SC U17 2020 - 2021
  • Karlsruher SC U17 2020 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủMax Weiß
  • Quốc tịchGER
  • Ngày sinh15/06/2004
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Burnley30/06/2025
  • Giá trị thị trường4.0M
Trận đấu1
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu90
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền29
Chuyền chính xác24
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng5
Tranh chấp2
Thắng tranh chấp2
Không chiến thắng2
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Burnley
    06/2025 → Hiện tại 4.0M €
  • Karlsruher SC
    06/2022 → 06/2025
  • Karlsruher SC U19
    06/2021 → 06/2022
  • Karlsruher SC U17
    06/2020 → 06/2021
  • Karlsruher SC U17
    06/2020 → 06/2020
  • Karlsruher SC Youth
    06/2019 → 06/2020
  • Karlsruher SC Youth
    06/2019 → 06/2019
  • Karlsruher SC Youth
    06/2019 → 06/2019
  • SV Sandhausen Youth
    06/2018 → 06/2019
  • SV Sandhausen Youth
    06/2018 → 06/2018
  • SV Sandhausen Youth
    06/2018 → 06/2018
  • SV Sandhausen Youth
    06/2018 → 06/2018
  • Hoffenheim Yth.
    06/2015 → 06/2018
  • TSG Hoffenheim Youth
    06/2015 → 06/2015
  • TSG 1899 Hoffenheim Youth
    06/2015 → 06/2015

Chưa có danh hiệu.