#15
Hrvoje Miličević
AEK Larnaca
Cypriot First Division
Quốc tịch
BIH
BIH Ngày sinh
20/04/1993 (34 tuổi)
Chiều cao
1.89 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
550K €
34
Tuổi
1.89 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
15
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Sút, Tốc độ, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
34Trận đấu
13Bàn thắng
0Kiến tạo
44Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.38
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ7 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- AEK Larnaca 2021 - Nay
- Sarajevo 2020 - 2021
- FK Aktobe Lento 2018 - 2020
- Pescara 2016 - 2018
- L'Aquila 2015 - 2016
Thông tin khác
- Tên đầy đủHrvoje Miličević
- Quốc tịchBIH
- Ngày sinh20/04/1993
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập AEK Larnaca12/07/2021
- Giá trị thị trường550K €
Thành tích nổi bật
2
Conference League participant
2025-2026, 2022-2023
2
Bosnian-Herzegovinian champion
2019-2020, 2013-2014
2
European Under-19 participant
2013, 2012
1
Cypriot Super Cup Winner
2025-2026
1
Cypriot cup winner
2024-2025
1
Europa League participant
2022-2023
Trận đấu34
Đá chính33
Bàn thắng13
Phạt đền9
Kiến tạo0
Phút thi đấu44
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng7
Thẻ đỏ0
-
AEK Larnaca
-
Sarajevo
-
FK Aktobe Lento
-
Pescara
-
L'Aquila
-
Pescara
-
Teramo
-
Pescara
-
HSK Zrinjski Mostar
2
Conference League participant
2025-2026, 2022-2023
2
Bosnian-Herzegovinian champion
2019-2020, 2013-2014
2
European Under-19 participant
2013, 2012
1
Cypriot Super Cup Winner
2025-2026
1
Cypriot cup winner
2024-2025
1
Europa League participant
2022-2023
1
Bosnian-Herzegovinian cup winner
2020-2021
1
Promotion to 2nd league
2014-2015
1
Under-20 World Cup participant
2013
