Givanilton Martins Ferreira
#0

Givanilton Martins Ferreira

Eastern SC Chinese Hong Kong Premier League
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 13/04/1991 (35 tuổi)
Chiều cao 1.74 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
35
Tuổi
1.74 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 42 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Thể lực, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

11Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
378Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Phitsanulok 2026 - Nay
  • Eastern Football Club 2025 - 2026
  • Chanthaburi FC 2024 - 2025
  • Free player 2024 - 2024
  • Lee Man 2019 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủGivanilton Martins Ferreira
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh13/04/1991
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Eastern SC21/07/2026
  • Giá trị thị trường50K €

Thành tích nổi bật

2
AFC Cup Participant
2021-2022, 2020-2021
1
Hong Kong champion
2023-2024
Trận đấu11
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu378
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Phitsanulok
    07/2026 → Hiện tại
  • Eastern Football Club
    08/2025 → 07/2026
  • Chanthaburi FC
    12/2024 → 08/2025
  • Free player
    06/2024 → 12/2024
  • Lee Man
    07/2019 → 06/2024
  • Lee Man
    07/2019 → 07/2019
  • Treze Campina Grande PB
    04/2019 → 07/2019
  • Treze FC
    04/2019 → 04/2019
  • Goianésia Esporte Clube (GO)
    01/2019 → 04/2019
  • Gwangju Football Club
    01/2018 → 01/2019
  • Boa EC
    09/2017 → 01/2018
  • Rio Claro Futebol Clube (SP)
    12/2016 → 09/2017
  • Free player
    12/2015 → 12/2016
  • Gangwon Football Club
    06/2015 → 12/2015
  • Sao Bernardo
    12/2014 → 06/2015
  • Ceara
    04/2014 → 12/2014
  • Sao Bernardo
    12/2012 → 04/2014
  • Red Bull Bragantino
    05/2012 → 12/2012
  • Grêmio Barueri Futebol Ltda.
    02/2012 → 05/2012
  • Al-Jaish SC
    12/2011 → 02/2012
  • Vila Nova
    11/2011 → 12/2011
  • Grêmio Barueri Futebol Ltda.
    06/2011 → 11/2011
  • Vila Nova
    04/2010 → 06/2011
  • Santos
    08/2009 → 04/2010 200K €
  • Vila Nova
    12/2008 → 08/2009
2
AFC Cup Participant
2021-2022, 2020-2021
1
Hong Kong champion
2023-2024