#35
Igor Akinfeev
CSKA Moscow
Russian Premier League
Quốc tịch
RUS
RUS Ngày sinh
08/04/1986 (40 tuổi)
Chiều cao
1.88 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
1.0M €
40
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
35
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Rê bóng, Chuyền, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
21Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
1,681Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác72%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- CSKA Moscow 2003 - Nay
- CSKA Moscow 2002 - 2003
- CSKA Moscow Reserves 2002 - 2002
- CSKA Moscow Reserves 2001 - 2002
Thông tin khác
- Tên đầy đủIgor Akinfeev
- Quốc tịchRUS
- Ngày sinh08/04/1986
- Vị tríThủ môn
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập CSKA Moscow01/01/2003
- Giá trị thị trường1.0M €
Thành tích nổi bật
10
Champions League participant
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2009-2010, 2007-2008, 2006-2007, 2004-2005
8
Russian Super Cup winner
2025-2026, 2018-2019, 2014-2015, 2013-2014, 2008-2009, 2006-2007, 2005-2006, 2003-2004
8
Russian cup winner
2025, 2023, 2013, 2011, 2009, 2008, 2006, 2005
6
Russian champion
2016, 2014, 2013, 2006, 2005, 2003
5
Europa League participant
2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2012-2013, 2010-2011
4
Euro participant
2016, 2012, 2008, 2004
Trận đấu21
Đá chính19
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,681
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền498
Chuyền chính xác357
Chuyền quyết định1
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng27
Tranh chấp12
Thắng tranh chấp11
Không chiến thắng5
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi7
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
-
CSKA Moscow
-
CSKA Moscow
-
CSKA Moscow Reserves
-
CSKA Moscow Reserves
10
Champions League participant
2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2013-2014, 2009-2010, 2007-2008, 2006-2007, 2004-2005
8
Russian Super Cup winner
2025-2026, 2018-2019, 2014-2015, 2013-2014, 2008-2009, 2006-2007, 2005-2006, 2003-2004
8
Russian cup winner
2025, 2023, 2013, 2011, 2009, 2008, 2006, 2005
6
Russian champion
2016, 2014, 2013, 2006, 2005, 2003
5
Europa League participant
2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2012-2013, 2010-2011
4
Euro participant
2016, 2012, 2008, 2004
4
Uefa Cup participant
2008-2009, 2006-2007, 2005-2006, 2004-2005
2
World Cup participant
2018, 2014
1
Confederations Cup participant
2017
1
Footballer of the Year
2013
1
Player of the Season
2012-2013
1
Best young player
2005
1
Uefa Cup winner
2004-2005
