#41
Mikhail Kerzhakov
Zenit St. Petersburg
Russian Premier League
Quốc tịch
RUS
RUS Ngày sinh
28/01/1987 (40 tuổi)
Chiều cao
1.91 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
Cả hai chân
Giá trị
100K €
40
Tuổi
1.91 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
41
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
21Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Zenit St. Petersburg 2017 - Nay
- Gazovik Orenburg 2017 - 2017
- Zenit St. Petersburg 2015 - 2017
- Anzhi Makhachkala 2013 - 2015
- Volga Nizhniy Novgorod (- 2016) 2010 - 2013
Thông tin khác
- Tên đầy đủMikhail Kerzhakov
- Quốc tịchRUS
- Ngày sinh28/01/1987
- Vị tríThủ môn
- Chân thuậnCả hai chân
- Ngày gia nhập Zenit St. Petersburg29/06/2017
- Giá trị thị trường100K €
Thành tích nổi bật
7
Russian champion
2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
6
Russian Super Cup winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2016-2017
5
Europa League participant
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2013-2014
4
Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2015-2016
3
Russian cup winner
2024, 2020, 2016
1
Uefa Cup participant
2005-2006
Trận đấu21
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Zenit St. Petersburg
-
Gazovik Orenburg
-
Zenit St. Petersburg
-
Anzhi Makhachkala
-
Volga Nizhniy Novgorod (- 2016)
-
Zenit St.Petersburg Youth
-
Spartak Vladikavkaz (-2020)
-
Zenit St.Petersburg Youth
-
Volgar-Gazprom Astrachan
-
Zenit St.Petersburg Youth
-
Volga Nizhny Novgorod
-
Zenit St.Petersburg Youth
7
Russian champion
2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
6
Russian Super Cup winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2016-2017
5
Europa League participant
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2013-2014
4
Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2015-2016
3
Russian cup winner
2024, 2020, 2016
1
Uefa Cup participant
2005-2006
