Aleksandr Erokhin
#21

Aleksandr Erokhin

Zenit St. Petersburg Russian Premier League
Quốc tịch RUS
Ngày sinh 13/10/1989 (37 tuổi)
Chiều cao 1.95 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Cả hai chân
Giá trị 100K €
37
Tuổi
1.95 m
Chiều cao
81 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
21
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 42 Sút 61 Chuyền 60 Rê bóng 25 Phòng ngự 40 Thể lực 46 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

28Trận đấu
1Bàn thắng
1Kiến tạo
58Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác54%
  • Sút / trận0.1
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích25%
  • Phạm lỗi / trận0.1
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Zenit St. Petersburg 2017 - Nay
  • FK Rostov 2016 - 2017
  • Ural Yekaterinburg 2014 - 2016
  • SKA Khabarovsk 2014 - 2014
  • Ural Yekaterinburg 2013 - 2014

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAleksandr Erokhin
  • Quốc tịchRUS
  • Ngày sinh13/10/1989
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnCả hai chân
  • Ngày gia nhập Zenit St. Petersburg30/06/2017
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

7
Russian champion
2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
6
Europa League participant
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2010-2011, 2009-2010
5
Russian Super Cup winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021
4
Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2016-2017
3
Moldavian champion
2010, 2009, 2008
2
Russian cup winner
2024, 2020
Trận đấu28
Đá chính0
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu58
Sút4
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền28
Chuyền chính xác15
Chuyền quyết định1
Rê bóng2
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng1
Tranh chấp16
Thắng tranh chấp8
Không chiến thắng7
Phạm lỗi2
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Zenit St. Petersburg
    06/2017 → Hiện tại
  • FK Rostov
    02/2016 → 06/2017
  • Ural Yekaterinburg
    07/2014 → 02/2016
  • SKA Khabarovsk
    06/2014 → 07/2014
  • Ural Yekaterinburg
    07/2013 → 06/2014
  • SKA Khabarovsk
    06/2013 → 07/2013
  • FK Krasnodar
    06/2013 → 06/2013
  • SKA Khabarovsk
    01/2013 → 06/2013
  • FK Krasnodar
    12/2010 → 01/2013
  • Sheriff Tiraspol
    06/2007 → 12/2010
7
Russian champion
2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
6
Europa League participant
2021-2022, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2010-2011, 2009-2010
5
Russian Super Cup winner
2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021
4
Champions League participant
2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2016-2017
3
Moldavian champion
2010, 2009, 2008
2
Russian cup winner
2024, 2020
1
World Cup participant
2018
1
Confederations Cup participant
2017
1
Moldavian cup winner
2009-2010