Rostislav Soldatenko
#25

Rostislav Soldatenko

Torpedo Moscow Russian First League
Quốc tịch RUS
Ngày sinh 25/05/1997 (29 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 700K €
29
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
88 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
25
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 53 Thể lực 40 OVR
Điểm mạnh Thể lực, Tốc độ, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

7Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
630Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Torpedo Moscow 2025 - Nay
  • Chernomorets Novorossijsk 2025 - 2025
  • Alania Vladikavkaz 2020 - 2025
  • FC Sochi 2020 - 2020
  • Alania Vladikavkaz 2019 - 2020

Thông tin khác

  • Tên đầy đủRostislav Soldatenko
  • Quốc tịchRUS
  • Ngày sinh25/05/1997
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Torpedo Moscow30/06/2025
  • Giá trị thị trường700K €
Trận đấu7
Đá chính7
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu630
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Torpedo Moscow
    06/2025 → Hiện tại 33K €
  • Chernomorets Novorossijsk
    01/2025 → 06/2025
  • Alania Vladikavkaz
    08/2020 → 01/2025
  • FC Sochi
    08/2020 → 08/2020
  • Alania Vladikavkaz
    07/2019 → 08/2020
  • FC Sochi
    06/2018 → 07/2019
  • Dinamo St. Petersburg (-2018)
    12/2017 → 06/2018
  • SKA Rostov
    12/2015 → 12/2017
  • Neftekhimik Nizhnekamsk
    06/2015 → 12/2015
  • TSK-Tavriya Simferopol
    08/2014 → 06/2015
  • Neftekhimik Nizhnekamsk
    06/2014 → 08/2014
  • Spartak Vladikavkaz (-2020)
    06/2013 → 06/2014
  • Spartak Vladikavkaz II (-2020)
    06/2012 → 06/2013

Chưa có danh hiệu.