#4
Mirko Ivanić
Quốc tịch
MNE
MNE Ngày sinh
13/09/1993 (32 tuổi)
Chiều cao
1.82 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Cả hai chân
Giá trị
3.0M €
32
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
4
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu
Thể lực, Phòng ngự
Thống kê mùa giải
18Trận đấu
12Bàn thắng
2Kiến tạo
1,264Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0.67
- Tỉ lệ chuyền chính xác75%
- Sút / trận3.2
- Rê bóng thành công / trận0.9
- Tỉ lệ sút trúng đích53%
- Phạm lỗi / trận0.4
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.3
- Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Crvena Zvezda 2019 - Nay
- BATE Borisov 2016 - 2019
- Vojvodina Novi Sad 2013 - 2016
- FK Proleter Novi Sad (- 2022) 2012 - 2013
- Vojvodina Novi Sad 2012 - 2012
Thông tin khác
- Tên đầy đủMirko Ivanić
- Quốc tịchMNE
- Ngày sinh13/09/1993
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnCả hai chân
- Ngày gia nhập Crvena Zvezda07/02/2019
- Giá trị thị trường3.0M €
Thành tích nổi bật
8
Serbian champion
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019
7
Serbian cup winner
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2013-2014
6
Europa League participant
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2018-2019, 2017-2018
3
Champions League participant
2024-2025, 2023-2024, 2019-2020
3
Belarusian champion
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
2
Belarusian Super Cup winner
2017, 2016
Trận đấu18
Đá chính14
Bàn thắng12
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu1,264
Sút58
Sút trúng đích31
Cơ hội lớn tạo ra6
Cơ hội lớn bỏ lỡ6
Đường chuyền651
Chuyền chính xác490
Chuyền quyết định27
Rê bóng29
Rê bóng thành công16
Tắc bóng19
Cắt bóng8
Phá bóng8
Tranh chấp100
Thắng tranh chấp50
Không chiến thắng8
Phạm lỗi8
Bị phạm lỗi7
Việt vị1
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
-
Crvena Zvezda
-
BATE Borisov
-
Vojvodina Novi Sad
-
FK Proleter Novi Sad (- 2022)
-
Vojvodina Novi Sad
-
Vojvodina U19
-
Vojvodina U17
8
Serbian champion
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019
7
Serbian cup winner
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2013-2014
6
Europa League participant
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2018-2019, 2017-2018
3
Champions League participant
2024-2025, 2023-2024, 2019-2020
3
Belarusian champion
2017-2018, 2016-2017, 2015-2016
2
Belarusian Super Cup winner
2017, 2016
1
European Under-21 participant
2015
