Takanori Sugeno
#1

Takanori Sugeno

Quốc tịch JPN
Ngày sinh 03/05/1984 (42 tuổi)
Chiều cao 1.79 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 25K €
42
Tuổi
1.79 m
Chiều cao
75 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
1
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

4Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Hokkaido Consadole Sapporo 2020 - Nay
  • Kyoto Sanga 2020 - 2020
  • Hokkaido Consadole Sapporo 2018 - 2020
  • Kyoto Sanga 2016 - 2018
  • Kashiwa Reysol 2008 - 2016

Thông tin khác

  • Tên đầy đủTakanori Sugeno
  • Quốc tịchJPN
  • Ngày sinh03/05/1984
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Hokkaido Consadole Sapporo31/01/2020
  • Giá trị thị trường25K €

Thành tích nổi bật

3
AFC Champions League participant
2014-2015, 2012-2013, 2011-2012
2
Japanese second league Champion
2009-2010, 2005-2006
1
Japanese league cup winner
2013
1
FIFA Club World Cup participant
2012
1
Japanese cup winner
2012
1
Japanese Super Cup winner
2012
Trận đấu4
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Hokkaido Consadole Sapporo
    01/2020 → Hiện tại
  • Kyoto Sanga
    01/2020 → 01/2020
  • Hokkaido Consadole Sapporo
    01/2018 → 01/2020
  • Kyoto Sanga
    01/2016 → 01/2018
  • Kashiwa Reysol
    01/2008 → 01/2016
  • Yokohama FC
    01/2003 → 01/2008
3
AFC Champions League participant
2014-2015, 2012-2013, 2011-2012
2
Japanese second league Champion
2009-2010, 2005-2006
1
Japanese league cup winner
2013
1
FIFA Club World Cup participant
2012
1
Japanese cup winner
2012
1
Japanese Super Cup winner
2012
1
Japanese champion
2011
1
J. League's Youth Player of the Year
2007