#20
Hans Vanaken
Club Brugge
Belgian Pro League
Quốc tịch
BEL
BEL Ngày sinh
24/08/1992 (34 tuổi)
Chiều cao
1.94 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Cả hai chân
Giá trị
5.0M €
34
Tuổi
1.94 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
20
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
2Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
173Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác91%
- Sút / trận0.5
- Rê bóng thành công / trận1
- Tỉ lệ sút trúng đích100%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Club Brugge 2015 - Nay
- KSC Lokeren 2013 - 2015
- KVSK Lommel 2010 - 2013
- KVSK Lommel 2010 - 2010
- Lommel SK U19 2008 - 2010
Thông tin khác
- Tên đầy đủHans Vanaken
- Quốc tịchBEL
- Ngày sinh24/08/1992
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnCả hai chân
- Ngày gia nhập Club Brugge30/06/2015
- Giá trị thị trường5.0M €
Thành tích nổi bật
8
Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2016-2017
7
Belgian champion
2025-2026, 2023-2024, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2015-2016
5
Belgian Supercup Winner
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2016-2017
4
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019, 2015-2016, 2014-2015
3
Footballer of the Year
2024, 2019, 2018
2
Belgian cup winner
2025, 2014
Trận đấu2
Đá chính2
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu173
Sút1
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền155
Chuyền chính xác141
Chuyền quyết định5
Rê bóng2
Rê bóng thành công2
Tắc bóng4
Cắt bóng1
Phá bóng0
Tranh chấp11
Thắng tranh chấp8
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Club Brugge
-
KSC Lokeren
-
KVSK Lommel
-
KVSK Lommel
-
Lommel SK U19
-
Lommel SK U19
-
Lommel SK U17
-
Lommel SK U17
-
Lommel SK Youth
-
Lommel SK Youth
-
Lommel SK Youth
8
Champions League participant
2025-2026, 2024-2025, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2018-2019, 2016-2017
7
Belgian champion
2025-2026, 2023-2024, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018, 2015-2016
5
Belgian Supercup Winner
2025-2026, 2022-2023, 2021-2022, 2018-2019, 2016-2017
4
Europa League participant
2019-2020, 2018-2019, 2015-2016, 2014-2015
3
Footballer of the Year
2024, 2019, 2018
2
Belgian cup winner
2025, 2014
2
Player of the Season
2018-2019, 2017-2018
1
Conference League participant
2023-2024
1
League Player of the Year
2023-2024
1
World Cup participant
2022
1
Euro participant
2021
