Stefan Hierländer
#25

Stefan Hierländer

Sturm Graz Austrian Bundesliga
Quốc tịch AUT
Ngày sinh 03/02/1991 (35 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
35
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
25
Số áo

Chỉ số tổng quan

50 Tốc độ 42 Sút 69 Chuyền 65 Rê bóng 37 Phòng ngự 42 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

27Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
209Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.04
  • Tỉ lệ chuyền chính xác73%
  • Sút / trận0.1
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích50%
  • Phạm lỗi / trận0.2
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sturm Graz 2016 - Nay
  • RB Leipzig 2014 - 2016
  • Red Bull Salzburg 2010 - 2014
  • SK Austria Kärnten (-2010) 2008 - 2010
  • AKA Wolfsberger AC U16 2008 - 2008

Thông tin khác

  • Tên đầy đủStefan Hierländer
  • Quốc tịchAUT
  • Ngày sinh03/02/1991
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sturm Graz06/07/2016
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

7
Europa League participant
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2013-2014, 2011-2012, 2010-2011
5
Austrian cup winner
2023-2024, 2022-2023, 2017-2018, 2013-2014, 2011-2012
4
Austrian champion
2024-2025, 2023-2024, 2013-2014, 2011-2012
1
Champions League participant
2024-2025
1
Conference League participant
2023-2024
1
Promotion to 1st league
2015-2016
Trận đấu27
Đá chính1
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu209
Sút2
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền86
Chuyền chính xác63
Chuyền quyết định2
Rê bóng8
Rê bóng thành công4
Tắc bóng3
Cắt bóng5
Phá bóng5
Tranh chấp30
Thắng tranh chấp15
Không chiến thắng5
Phạm lỗi5
Bị phạm lỗi4
Việt vị1
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Sturm Graz
    07/2016 → Hiện tại
  • RB Leipzig
    06/2014 → 07/2016
  • Red Bull Salzburg
    07/2010 → 06/2014
  • SK Austria Kärnten (-2010)
    08/2008 → 07/2010
  • AKA Wolfsberger AC U16
    07/2008 → 08/2008
  • AKA Wolfsberger AC U16
    07/2008 → 07/2008
  • Sampdoria Primavera
    06/2008 → 07/2008
  • Sampdoria Primavera
    06/2008 → 06/2008
  • AKA Wolfsberger AC U16
    12/2005 → 06/2008
  • AKA Wolfsberger AC U15
    08/2005 → 12/2005
  • SV Spittal/Drau Youth
    07/2002 → 08/2005
7
Europa League participant
2025-2026, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2013-2014, 2011-2012, 2010-2011
5
Austrian cup winner
2023-2024, 2022-2023, 2017-2018, 2013-2014, 2011-2012
4
Austrian champion
2024-2025, 2023-2024, 2013-2014, 2011-2012
1
Champions League participant
2024-2025
1
Conference League participant
2023-2024
1
Promotion to 1st league
2015-2016
1
Second highest goal scorer
2007-2008