Armando Broja
#27

Armando Broja

Quốc tịch ALB
Ngày sinh 10/09/2001 (25 tuổi)
Chiều cao 1.91 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 5.0M €
25
Tuổi
1.91 m
Chiều cao
69 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
27
Số áo

Chỉ số tổng quan

61 Tốc độ 44 Sút 70 Chuyền 63 Rê bóng 40 Phòng ngự 68 Thể lực 58 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Thể lực, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

29Trận đấu
1Bàn thắng
1Kiến tạo
849Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.03
  • Tỉ lệ chuyền chính xác70%
  • Sút / trận0.6
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích38%
  • Phạm lỗi / trận0.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Burnley 2025 - Nay
  • Chelsea 2025 - 2025
  • Everton 2024 - 2025
  • Chelsea 2024 - 2024
  • Fulham 2024 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủArmando Broja
  • Quốc tịchALB
  • Ngày sinh10/09/2001
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Burnley07/08/2025
  • Giá trị thị trường5.0M €

Thành tích nổi bật

2
Champions League participant
2022-2023, 2019-2020
1
Euro participant
2024
1
English Youth League winner
2017-2018
Trận đấu29
Đá chính8
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu849
Sút16
Sút trúng đích6
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ3
Đường chuyền151
Chuyền chính xác105
Chuyền quyết định5
Rê bóng24
Rê bóng thành công8
Tắc bóng6
Cắt bóng3
Phá bóng9
Tranh chấp195
Thắng tranh chấp65
Không chiến thắng35
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi16
Việt vị6
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Burnley
    08/2025 → Hiện tại 23.0M €
  • Chelsea
    06/2025 → 08/2025
  • Everton
    08/2024 → 06/2025
  • Chelsea
    06/2024 → 08/2024
  • Fulham
    01/2024 → 06/2024 4.7M €
  • Chelsea
    06/2022 → 01/2024
  • Chelsea U21
    05/2022 → 06/2022
  • Southampton
    08/2021 → 05/2022
  • Chelsea U21
    06/2021 → 08/2021
  • Vitesse Arnhem
    08/2020 → 06/2021
  • Chelsea U21
    06/2020 → 08/2020
  • Chelsea U18
    06/2018 → 06/2020
  • Chelsea U18
    06/2018 → 06/2018
  • Chelsea FC Youth
    09/2009 → 06/2018
  • Chelsea FC Youth
    09/2009 → 09/2009
2
Champions League participant
2022-2023, 2019-2020
1
Euro participant
2024
1
English Youth League winner
2017-2018