2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
0
HÒA
2
THUA
4:6
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
02:00
18/05
French Ligue 1
RC Strasbourg Alsace
5 - 4
AS Monaco
-
02:00
11/05
French Ligue 1
AS Monaco
0 - 1
LOSC Lille
-
02:00
18/05
French Ligue 1
RC Strasbourg Alsace
5 - 4
AS Monaco
-
02:00
11/05
French Ligue 1
AS Monaco
0 - 1
LOSC Lille
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
Champions League participant ×102024-2025, 2018-2019, 2017-2018, 2016-2017, 2014-2015, 2004-2005, 2003-2004, 2000-2001, 1997-1998, 1993-1994
-
French champion ×82016-2017, 1999-2000, 1996-1997, 1987-1988, 1981-1982, 1977-1978, 1962-1963, 1960-1961 -
Promoted to 1st league ×52012-2013, 1976-1977, 1972-1973, 1970-1971, 1952-1953
-
French cup winner ×51990-1991, 1984-1985, 1979-1980, 1962-1963, 1959-1960 -
French cup runner-up ×42009-2010, 1988-1989, 1983-1984, 1973-1974 -
Europa League participant ×32022-2023, 2021-2022, 2015-2016
-
French league cup runner-up ×22016-2017, 2000-2001 -
French Super Cup winner ×22000-2001, 1997-1998 -
French 2nd tier champion ×12012-2013 -
Champions League runner-up ×12003-2004 -
French league cup winner ×12002-2003 -
Cup Winners Cup Runner Up ×11991-1992
-
Winner Coupe Charles Drago ×11960-1961
