Grêmio - RS

Giá trị đội hình: €111.4M
6
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
3
THẮNG
2
HÒA
1
THUA
12:8
BÀN (GHI:THỦNG)

Lịch sắp đá tiếp theo (4)

Xem tất cả →

Kết quả gần nhất (4)

Xem tất cả →

Nội dung "Đội hình" đang phát triển.

Nội dung "HLV" đang phát triển.

  • Campeão Gaúcho ×44
    2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2010, 2007, 2006, 2001, 1999, 1996, 1995, 1993, 1990, 1989, 1988, 1987, 1986, 1985, 1980, 1979, 1977, 1968, 1967, 1966, 1965, 1964, 1963, 1962, 1960, 1959, 1958, 1957, 1956, 1949, 1946, 1932, 1931, 1926, 1922, 1921
  • Brazilian cup winner ×5
    2016, 2001, 1997, 1994, 1989
  • Promoted to 1st league ×3
    2021-2022, 2004-2005, 1991-1992
  • Copa Libertadores winner ×3
    2017, 1995, 1983
  • Recopa Sudamericana winner ×2
    2018, 1996
  • Brazilian champion ×2
    1996, 1981
  • FIFA Club World Cup runner-up ×1
    2017
  • FIFA Club World Cup participant ×1
    2016-2017
  • Champion Campeonato Brasileiro Série B ×1
    2005
  • Winner Supercopa do Brasil ×1
    1990
  • Intercontinental Cup winner ×1
    1983
Tên đầy đủGrêmio - RS
Tên viết tắtGrêmio
Năm thành lập1903
Sân vận động
Sức chứa
HLV trưởng