2
TRẬN FT (10 GẦN NHẤT)
0
THẮNG
2
HÒA
0
THUA
2:2
BÀN (GHI:THỦNG)
Lịch sắp đá tiếp theo (0)
Chưa có trận sắp tới.
Kết quả gần nhất (2)
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Burnley
1 - 1
Wolverhampton Wanderers
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Wolverhampton Wanderers
1 - 1
Fulham
-
22:00
24/05
Ngoại hạng anh
Burnley
1 - 1
Wolverhampton Wanderers
-
21:00
17/05
Ngoại hạng anh
Wolverhampton Wanderers
1 - 1
Fulham
Chưa có trận đấu sắp tới.
Nội dung "Đội hình" đang phát triển.
Nội dung "HLV" đang phát triển.
-
English 2nd tier champion ×42017-2018, 2008-2009, 1976-1977, 1931-1932 -
Uefa Cup participant ×41980-1981, 1974-1975, 1973-1974, 1971-1972
-
English FA Community Shield Winner ×41960-1961, 1959-1960, 1954-1955, 1949-1950 -
FA Cup Winner ×41959-1960, 1948-1949, 1907-1908, 1892-1893 -
FA Cup Runner up ×41938-1939, 1920-1921, 1895-1896, 1888-1889 -
Promoted to 1st league ×32017-2018, 2009-2010, 2008-2009
-
English Champion ×31958-1959, 1957-1958, 1953-1954 -
English 3rd tier champion ×22013-2014, 1988-1989 -
English League Cup winner ×21979-1980, 1973-1974 -
Europa League participant ×12019-2020 -
Promoted to 2. Liga ×12013-2014
-
English 4th tier champion ×11987-1988 -
Football League Trophy Winner ×11987-1988 -
Uefa Cup runner-up ×11971-1972
