Aaron Sky Schwarz
#11

Aaron Sky Schwarz

Wolfsberger AC Austrian Bundesliga
Quốc tịch AUT
Ngày sinh 20/03/2004 (22 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 200K €
22
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
11
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 42 Sút 72 Chuyền 67 Rê bóng 30 Phòng ngự 50 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

3Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
191Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.33
  • Tỉ lệ chuyền chính xác79%
  • Sút / trận1
  • Rê bóng thành công / trận0.3
  • Tỉ lệ sút trúng đích33%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.7
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Wolfsberger AC 2026 - Nay
  • Admira Wacker 2025 - 2026
  • SK Rapid II 2025 - 2025
  • SK Austria Klagenfurt 2025 - 2025
  • SK Rapid II 2025 - 2025

Thông tin khác

  • Tên đầy đủAaron Sky Schwarz
  • Quốc tịchAUT
  • Ngày sinh20/03/2004
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Wolfsberger AC30/06/2026
  • Giá trị thị trường200K €
Trận đấu3
Đá chính3
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu191
Sút3
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền61
Chuyền chính xác48
Chuyền quyết định3
Rê bóng2
Rê bóng thành công1
Tắc bóng4
Cắt bóng1
Phá bóng3
Tranh chấp11
Thắng tranh chấp7
Không chiến thắng1
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi1
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Wolfsberger AC
    06/2026 → Hiện tại
  • Admira Wacker
    06/2025 → 06/2026
  • SK Rapid II
    06/2025 → 06/2025
  • SK Austria Klagenfurt
    01/2025 → 06/2025
  • SK Rapid II
    01/2025 → 01/2025
  • TSV Hartberg
    06/2024 → 01/2025
  • SK Rapid II
    06/2024 → 06/2024
  • SK Austria Klagenfurt
    07/2023 → 06/2024
  • SK Rapid II
    12/2022 → 07/2023
  • Rapid Wien U18
    06/2020 → 12/2022
  • Rapid Wien U16
    06/2019 → 06/2020
  • Rapid Wien U15
    06/2018 → 06/2019
  • AKA LASK OO U15
    06/2017 → 06/2018
  • AKA LASK OO U15
    06/2017 → 06/2017
  • LASK Youth
    06/2013 → 06/2017
  • LASK Youth
    06/2013 → 06/2013

Chưa có danh hiệu.