Zlatko Tripić
#10

Zlatko Tripić

Viking Norwegian Eliteserien
Quốc tịch NOR
Ngày sinh 02/12/1992 (33 tuổi)
Chiều cao 1.82 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Cả hai chân
Giá trị 1.0M €
33
Tuổi
1.82 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

69 Tốc độ 55 Sút 99 Chuyền 76 Rê bóng 60 Phòng ngự 71 Thể lực 72 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

18Trận đấu
6Bàn thắng
16Kiến tạo
1,527Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.33
  • Tỉ lệ chuyền chính xác74%
  • Sút / trận1.7
  • Rê bóng thành công / trận0.6
  • Tỉ lệ sút trúng đích43%
  • Phạm lỗi / trận0.7
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận1.4
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ7 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Viking 2021 - Nay
  • Goztepe 2020 - 2021
  • Viking 2018 - 2020
  • Sheriff Tiraspol 2017 - 2018
  • SpVgg Greuther Fürth 2015 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủZlatko Tripić
  • Quốc tịchNOR
  • Ngày sinh02/12/1992
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnCả hai chân
  • Ngày gia nhập Viking06/05/2021
  • Giá trị thị trường1.0M €

Thành tích nổi bật

3
Norwegian champion
2025, 2012, 2011
2
Norwegian cup winner
2019, 2013
2
Europa League participant
2017-2018, 2013-2014
1
Player of the Season
2024
1
Moldavian champion
2017
Trận đấu18
Đá chính17
Bàn thắng6
Phạt đền3
Kiến tạo16
Phút thi đấu1,527
Sút30
Sút trúng đích13
Cơ hội lớn tạo ra26
Cơ hội lớn bỏ lỡ2
Đường chuyền764
Chuyền chính xác566
Chuyền quyết định73
Rê bóng24
Rê bóng thành công11
Tắc bóng14
Cắt bóng7
Phá bóng10
Tranh chấp130
Thắng tranh chấp73
Không chiến thắng10
Phạm lỗi13
Bị phạm lỗi38
Việt vị10
Thẻ vàng7
Thẻ đỏ0
  • Viking
    05/2021 → Hiện tại
  • Goztepe
    01/2020 → 05/2021 405K €
  • Viking
    02/2018 → 01/2020
  • Sheriff Tiraspol
    08/2017 → 02/2018
  • SpVgg Greuther Fürth
    01/2015 → 08/2017
  • Start Kristiansand
    03/2014 → 01/2015
  • Molde
    12/2012 → 03/2014
  • Fredrikstad
    08/2012 → 12/2012
  • Molde
    07/2011 → 08/2012
  • Egersunds IK
    04/2011 → 07/2011
  • Tonstad IL
    07/2008 → 04/2011
3
Norwegian champion
2025, 2012, 2011
2
Norwegian cup winner
2019, 2013
2
Europa League participant
2017-2018, 2013-2014
1
Player of the Season
2024
1
Moldavian champion
2017