Yandi Sofyan Munawar
#99

Yandi Sofyan Munawar

Persatuan sepak bola Indonesia Kediri Indonesian Super League
Quốc tịch INA
Ngày sinh 25/05/1992 (34 tuổi)
Chiều cao 1.76 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
34
Tuổi
1.76 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
99
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 82 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 38 Thể lực 45 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Tốc độ, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

29Trận đấu
0Bàn thắng
1Kiến tạo
443Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác100%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Persatuan sepak bola Indonesia Kediri 2025 - Nay
  • Malut United FC 2025 - 2025
  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta 2025 - 2025
  • Malut United FC 2024 - 2025
  • Persikabo 1973 2022 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủYandi Sofyan Munawar
  • Quốc tịchINA
  • Ngày sinh25/05/1992
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Persatuan sepak bola Indonesia Kediri30/06/2025
  • Giá trị thị trường50K €

Thành tích nổi bật

2
AFC Cup Participant
2017-2018, 2014-2015
1
Indonesian League Cup Winner
2014-2015
1
Winner Piala Kemenpora
2014-2015
Trận đấu29
Đá chính5
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu443
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền1
Chuyền chính xác1
Chuyền quyết định1
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Persatuan sepak bola Indonesia Kediri
    06/2025 → Hiện tại
  • Malut United FC
    06/2025 → 06/2025
  • Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta
    01/2025 → 06/2025
  • Malut United FC
    06/2024 → 01/2025
  • Persikabo 1973
    05/2022 → 06/2024
  • Persikota Tangerang
    06/2021 → 05/2022
  • Free player
    01/2019 → 06/2021
  • Bali United
    01/2017 → 01/2019
  • Persib Bandung
    11/2014 → 01/2017
  • Arema Indonesia
    05/2014 → 11/2014
  • Brisbane Roar Youth
    06/2013 → 05/2014
  • Arema Indonesia Youth
    12/2012 → 06/2013
  • CS Visé
    06/2011 → 12/2012
  • Deportivo Indonesia (- 2013)
    12/2007 → 06/2011
  • PERSIB Bandung Youth
    06/2006 → 12/2007
2
AFC Cup Participant
2017-2018, 2014-2015
1
Indonesian League Cup Winner
2014-2015
1
Winner Piala Kemenpora
2014-2015