Yan Dinghao
#8

Yan Dinghao

Liaoning Tieren Chinese Football Super League
Quốc tịch CHN
Ngày sinh 06/04/1998 (28 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
28
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
64 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
8
Số áo

Chỉ số tổng quan

47 Tốc độ 43 Sút 80 Chuyền 57 Rê bóng 63 Phòng ngự 60 Thể lực 58 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Phòng ngự, Thể lực
Điểm yếu Sút, Tốc độ

Thống kê mùa giải

14Trận đấu
1Bàn thắng
0Kiến tạo
1,013Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.07
  • Tỉ lệ chuyền chính xác79%
  • Sút / trận0.9
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích38%
  • Phạm lỗi / trận1.5
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Liaoning Tieren 2026 - Nay
  • Chengdu Rongcheng 2024 - 2026
  • Wuhan Three Towns 2023 - 2024
  • Guangzhou FC(1993-2025) 2019 - 2023
  • Gondomar 2019 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủYan Dinghao
  • Quốc tịchCHN
  • Ngày sinh06/04/1998
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Liaoning Tieren10/01/2026
  • Giá trị thị trường300K €

Thành tích nổi bật

3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2019-2020, 2018-2019
1
Chinese Super Cup winner
2023
1
Chinese champion
2019
Trận đấu14
Đá chính13
Bàn thắng1
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu1,013
Sút13
Sút trúng đích5
Cơ hội lớn tạo ra2
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền428
Chuyền chính xác340
Chuyền quyết định16
Rê bóng3
Rê bóng thành công1
Tắc bóng16
Cắt bóng6
Phá bóng14
Tranh chấp96
Thắng tranh chấp38
Không chiến thắng7
Phạm lỗi21
Bị phạm lỗi14
Việt vị1
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ0
  • Liaoning Tieren
    01/2026 → Hiện tại
  • Chengdu Rongcheng
    02/2024 → 01/2026 320K €
  • Wuhan Three Towns
    04/2023 → 02/2024
  • Guangzhou FC(1993-2025)
    06/2019 → 04/2023
  • Gondomar
    06/2019 → 06/2019
  • Guangzhou FC(1993-2025)
    02/2019 → 06/2019
  • Gondomar
    01/2019 → 02/2019
  • Porto B
    01/2019 → 01/2019
  • FC Arouca
    08/2018 → 01/2019
  • Porto B
    06/2018 → 08/2018
  • SC Salgueiros
    01/2018 → 06/2018
  • Porto B
    06/2017 → 01/2018
  • FC Porto U19
    08/2016 → 06/2017
3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2019-2020, 2018-2019
1
Chinese Super Cup winner
2023
1
Chinese champion
2019