Volodymyr Priyomov
#80

Volodymyr Priyomov

Trans Narva Estonian Premium Liiga
Quốc tịch UKR
Ngày sinh 02/01/1986 (40 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 220K €
40
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
75 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
80
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Retired 2019 - Nay
  • No team 2019 - 2019
  • FK Vitebsk 2019 - 2019
  • Retired 2019 - 2019
  • No team 2019 - 2019

Thông tin khác

  • Tên đầy đủVolodymyr Priyomov
  • Quốc tịchUKR
  • Ngày sinh02/01/1986
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Trans Narva01/07/2019
  • Giá trị thị trường220K €

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Retired
    07/2019 → Hiện tại
  • No team
    07/2019 → 07/2019
  • FK Vitebsk
    03/2019 → 07/2019
  • Retired
    01/2019 → 03/2019
  • No team
    01/2019 → 01/2019
  • DPMM FC
    02/2018 → 01/2019
  • Free agent
    01/2018 → 02/2018
  • Olimpic Donetsk
    10/2017 → 01/2018
  • Free agent
    07/2017 → 10/2017
  • FK Oleksandria
    03/2017 → 07/2017
  • Persepolis
    07/2016 → 03/2017
  • Metalist Kharkiv
    02/2015 → 07/2016
  • Metalurh Zaporizhya
    02/2014 → 02/2015
  • Chornomorets Odesa
    07/2013 → 02/2014
  • Kryvbas
    10/2012 → 07/2013
  • Free agent
    08/2012 → 10/2012
  • Krylya Sovetov
    01/2011 → 08/2012
  • FK Oleksandria
    10/2010 → 01/2011
  • Free agent
    07/2010 → 10/2010
  • Krymteplitsa
    04/2010 → 07/2010
  • Free agent
    07/2009 → 04/2010
  • Shakhtar II
    07/2008 → 07/2009
  • FC Shakhtar Donetsk
    05/2008 → 07/2008
  • Chornomorets Odesa
    01/2008 → 05/2008
  • FC Shakhtar Donetsk
    07/2007 → 01/2008
  • FC Metalurg Donetsk
    07/2005 → 07/2007
  • Saturn Ramenskoye II
    01/2005 → 07/2005

Chưa có danh hiệu.