Viktor Dmitrenko
#4

Viktor Dmitrenko

FC Shakhtyor Karagandy Kazakhstan Division 1
Quốc tịch KAZ
Ngày sinh 04/04/1991 (35 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 100K €
35
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
4
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 39 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

19Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
343Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ4 / 1
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Medialiga (RU) 2025 - Nay
  • FK Kaspyi Aktau 2024 - 2025
  • FC Shakhtyor Karagandy 2023 - 2024
  • FK Kaspyi Aktau 2022 - 2023
  • FK Atyrau 2021 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủViktor Dmitrenko
  • Quốc tịchKAZ
  • Ngày sinh04/04/1991
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập FC Shakhtyor Karagandy25/01/2025
  • Giá trị thị trường100K €

Thành tích nổi bật

1
Europa League participant
2014-2015
1
Kazakh champion
2013-2014
1
Kazakh cup winner
2011-2012
Trận đấu19
Đá chính4
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu343
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng4
Thẻ đỏ1
  • Medialiga (RU)
    01/2025 → Hiện tại
  • FK Kaspyi Aktau
    03/2024 → 01/2025
  • FC Shakhtyor Karagandy
    02/2023 → 03/2024
  • FK Kaspyi Aktau
    02/2022 → 02/2023
  • FK Atyrau
    03/2021 → 02/2022
  • Ordabasy
    03/2020 → 03/2021
  • Tobol Kostanai
    12/2017 → 03/2020
  • FC Shakhtyor Karagandy
    06/2017 → 12/2017
  • Tobol Kostanai
    01/2016 → 06/2017
  • FK Aktobe Lento
    02/2015 → 01/2016
  • FC Astana
    12/2011 → 02/2015
  • Kuban Krasnodar (-2018)
    11/2011 → 12/2011
  • Torpedo Armavir
    12/2010 → 11/2011
  • Kuban Krasnodar (-2018)
    11/2010 → 12/2010
  • Zimbru Chisinau
    07/2010 → 11/2010
  • Kuban Krasnodar (-2018)
    12/2007 → 07/2010
  • Kuban Krasnodar II (-2018)
    12/2006 → 12/2007
1
Europa League participant
2014-2015
1
Kazakh champion
2013-2014
1
Kazakh cup winner
2011-2012