Valeri Qazaishvili
#10

Valeri Qazaishvili

Shandong Taishan Chinese Football Super League
Quốc tịch GEO
Ngày sinh 29/01/1993 (33 tuổi)
Chiều cao 1.74 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.0M €
33
Tuổi
1.74 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
10
Số áo

Chỉ số tổng quan

82 Tốc độ 46 Sút 96 Chuyền 99 Rê bóng 67 Phòng ngự 68 Thể lực 76 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu Sút, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

15Trận đấu
2Bàn thắng
5Kiến tạo
1,284Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.13
  • Tỉ lệ chuyền chính xác85%
  • Sút / trận2.7
  • Rê bóng thành công / trận2.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích18%
  • Phạm lỗi / trận0.2
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.4
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Shandong Taishan 2024 - Nay
  • Ulsan HD FC 2021 - 2024
  • San Jose Earthquakes 2017 - 2021
  • Vitesse Arnhem 2017 - 2017
  • Legia Warszawa 2016 - 2017

Thông tin khác

  • Tên đầy đủValeri Qazaishvili
  • Quốc tịchGEO
  • Ngày sinh29/01/1993
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Shandong Taishan03/01/2024
  • Giá trị thị trường1.0M €

Thành tích nổi bật

3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
South Korean champion
2022-2023, 2021-2022
1
CSL Player of the Month
2025
1
Player of the Season
2025
1
Champions League participant
2016-2017
1
Europa League participant
2016-2017
Trận đấu15
Đá chính14
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo5
Phút thi đấu1,284
Sút40
Sút trúng đích7
Cơ hội lớn tạo ra6
Cơ hội lớn bỏ lỡ5
Đường chuyền518
Chuyền chính xác442
Chuyền quyết định28
Rê bóng48
Rê bóng thành công32
Tắc bóng23
Cắt bóng6
Phá bóng1
Tranh chấp131
Thắng tranh chấp71
Không chiến thắng3
Phạm lỗi3
Bị phạm lỗi13
Việt vị5
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Shandong Taishan
    01/2024 → Hiện tại
  • Ulsan HD FC
    02/2021 → 01/2024
  • San Jose Earthquakes
    07/2017 → 02/2021
  • Vitesse Arnhem
    06/2017 → 07/2017
  • Legia Warszawa
    08/2016 → 06/2017
  • Vitesse Arnhem
    08/2011 → 08/2016 120K €
  • FC Iberia 1999 Tbilisi
    05/2011 → 08/2011
  • FC Sioni Bolnisi
    02/2011 → 05/2011
  • FC Iberia 1999 Tbilisi
    01/2011 → 02/2011
  • Metalurgi Rustavi
    12/2009 → 01/2011
3
AFC Champions League participant
2023-2024, 2021-2022, 2020-2021
2
South Korean champion
2022-2023, 2021-2022
1
CSL Player of the Month
2025
1
Player of the Season
2025
1
Champions League participant
2016-2017
1
Europa League participant
2016-2017
1
Polish champion
2016-2017