Tyrell Malacia
#0

Tyrell Malacia

Quốc tịch NED
Ngày sinh 17/08/1999 (27 tuổi)
Chiều cao 1.69 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 4.0M €
27
Tuổi
1.69 m
Chiều cao
67 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 73 Chuyền 64 Rê bóng 25 Phòng ngự 36 Thể lực 47 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

28Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
15Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác85%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Free player 2026 - Nay
  • Free player 2026 - 2026
  • Manchester United 2025 - 2026
  • PSV Eindhoven 2025 - 2025
  • Manchester United 2022 - 2025

Thông tin khác

  • Tên đầy đủTyrell Malacia
  • Quốc tịchNED
  • Ngày sinh17/08/1999
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Giá trị thị trường4.0M €

Thành tích nổi bật

4
Europa League participant
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2019-2020
2
Champions League participant
2024-2025, 2017-2018
1
Dutch champion
2024-2025
1
English League Cup winner
2023
1
Conference League runner up
2022
1
World Cup participant
2022
Trận đấu28
Đá chính0
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu15
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền13
Chuyền chính xác11
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng3
Cắt bóng0
Phá bóng1
Tranh chấp5
Thắng tranh chấp3
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Free player
    06/2026 → Hiện tại
  • Free player
    06/2026 → 06/2026
  • Manchester United
    06/2025 → 06/2026
  • PSV Eindhoven
    02/2025 → 06/2025
  • Manchester United
    07/2022 → 02/2025 15.0M €
  • Feyenoord
    06/2017 → 07/2022
  • Feyenoord U19
    06/2016 → 06/2017
  • Feyenoord U17
    06/2015 → 06/2016
  • Feyenoord U17
    06/2015 → 06/2015
  • Jong Feyenoord Youth
    06/2008 → 06/2015
  • Feyenoord Youth
    06/2008 → 06/2008
4
Europa League participant
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2019-2020
2
Champions League participant
2024-2025, 2017-2018
1
Dutch champion
2024-2025
1
English League Cup winner
2023
1
Conference League runner up
2022
1
World Cup participant
2022
1
Conference League participant
2021-2022
1
European Under-21 participant
2021
1
Dutch Super Cup winner
2019
1
Dutch Cup Runner Up
2018
1
Dutch Cup winner
2017-2018
1
Euro Under-17 participant
2016