#2
Tobias Figueiredo
Jeju SK FC
Korean K League 1
Quốc tịch
POR
POR Ngày sinh
02/02/1994 (33 tuổi)
Chiều cao
1.88 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
700K €
33
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
84 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
2
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Phòng ngự, Sút
Thống kê mùa giải
5Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
317Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác93%
- Sút / trận0.4
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0.2
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Jeju SK FC 2026 - Nay
- Jeju SK FC 2026 - 2026
- Free player 2026 - 2026
- Fortaleza 2025 - 2026
- Athletico Paranaense 2025 - 2025
Thông tin khác
- Tên đầy đủTobias Figueiredo
- Quốc tịchPOR
- Ngày sinh02/02/1994
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Jeju SK FC17/03/2026
- Giá trị thị trường700K €
Thành tích nổi bật
2
European Under-21 participant
2017, 2015
2
Europa League participant
2015-2016, 2014-2015
1
Champions League participant
2017-2018
1
Portuguese league cup winner
2017-2018
1
Olympics participant
2015-2016
1
Euro Under-21 runner-up
2015
Trận đấu5
Đá chính4
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu317
Sút2
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền174
Chuyền chính xác161
Chuyền quyết định2
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng2
Cắt bóng2
Phá bóng13
Tranh chấp13
Thắng tranh chấp10
Không chiến thắng6
Phạm lỗi1
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Jeju SK FC
-
Jeju SK FC
-
Free player
-
Fortaleza
-
Athletico Paranaense
-
Fortaleza
-
Criciuma
-
Fortaleza
-
Fortaleza
-
Hull City
-
Nottingham Forest
-
Sporting CP
-
Nottingham Forest
-
Sporting CP
-
Nacional da Madeira
-
Sporting CP
-
Sporting CP
-
Sporting CP B
-
Sporting CP B
-
Reus FC Reddis
-
Reus FC Reddis
-
Sporting CP B
-
Sporting CP B
-
Sporting CP U19
-
Sporting CP U17
-
Sporting CP Sub-15
2
European Under-21 participant
2017, 2015
2
Europa League participant
2015-2016, 2014-2015
1
Champions League participant
2017-2018
1
Portuguese league cup winner
2017-2018
1
Olympics participant
2015-2016
1
Euro Under-21 runner-up
2015
1
Portuguese cup winner
2015
1
European Under-19 participant
2014
1
Torneio Internacional Algarve U17
2011
1
Euro Under-17 participant
2010
