Tiago Sá
#12

Tiago Sá

Sporting Braga Portuguese Primera Liga
Quốc tịch POR
Ngày sinh 11/01/1995 (32 tuổi)
Chiều cao 1.88 m
Vị trí Thủ môn
Chân thuận Chân phải
Giá trị 300K €
32
Tuổi
1.88 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
12
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 76 Chuyền 80 Rê bóng 25 Phòng ngự 37 Thể lực 51 OVR
Điểm mạnh Rê bóng, Chuyền, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Thể lực

Thống kê mùa giải

19Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
90Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác91%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Sporting Braga 2015 - Nay
  • Braga B 2013 - 2015
  • Braga U19 2012 - 2013
  • Spg C Braga U17 2010 - 2012
  • Spg C Braga U17 2010 - 2010

Thông tin khác

  • Tên đầy đủTiago Sá
  • Quốc tịchPOR
  • Ngày sinh11/01/1995
  • Vị tríThủ môn
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Sporting Braga30/06/2015
  • Giá trị thị trường300K €

Thành tích nổi bật

8
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018
2
Portuguese league cup winner
2023-2024, 2019-2020
2
Portuguese cup winner
2021, 2016
1
Champions League participant
2023-2024
1
Conference League participant
2022-2023
1
European Under-19 participant
2015
Trận đấu19
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu90
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền45
Chuyền chính xác41
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp1
Thắng tranh chấp1
Không chiến thắng1
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Sporting Braga
    06/2015 → Hiện tại
  • Braga B
    12/2013 → 06/2015
  • Braga U19
    06/2012 → 12/2013
  • Spg C Braga U17
    06/2010 → 06/2012
  • Spg C Braga U17
    06/2010 → 06/2010
  • SC Braga U15
    06/2008 → 06/2010
  • SC Braga U15
    06/2008 → 06/2008
8
Europa League participant
2025-2026, 2024-2025, 2023-2024, 2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2019-2020, 2017-2018
2
Portuguese league cup winner
2023-2024, 2019-2020
2
Portuguese cup winner
2021, 2016
1
Champions League participant
2023-2024
1
Conference League participant
2022-2023
1
European Under-19 participant
2015
1
Under-20 World Cup participant
2015