Tiago Cametá
#2

Tiago Cametá

Amazonas FC Brazilian Serie C
Quốc tịch BRA
Ngày sinh 05/05/1992 (35 tuổi)
Chiều cao 1.67 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 75K €
35
Tuổi
1.67 m
Chiều cao
64 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
2
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Santa Rosa EC 2025 - Nay
  • Pinheirense EC (PA) 2025 - 2025
  • Amazonas FC 2024 - 2025
  • Alashkert 2023 - 2024
  • Free player 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủTiago Cametá
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh05/05/1992
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Amazonas FC31/12/2025
  • Giá trị thị trường75K €

Thành tích nổi bật

1
Armenian Super Cup winner
2021-2022
1
Conference League participant
2021-2022
1
Armenian champion
2020-2021

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Santa Rosa EC
    12/2025 → Hiện tại
  • Pinheirense EC (PA)
    06/2025 → 12/2025
  • Amazonas FC
    07/2024 → 06/2025
  • Alashkert
    06/2023 → 07/2024
  • Free player
    12/2022 → 06/2023
  • Alashkert
    07/2019 → 12/2022
  • Free player
    05/2019 → 07/2019
  • Vila Nova
    12/2018 → 05/2019
  • Brasil de Pelotas
    04/2018 → 12/2018
  • Ceara
    04/2018 → 04/2018
  • Avaí FC
    01/2018 → 04/2018
  • Ceara
    05/2016 → 01/2018
  • Tapajós Futebol Clube (PA)
    05/2016 → 05/2016
  • Ceara
    12/2014 → 05/2016
  • Tapajós Futebol Clube (PA)
    12/2014 → 12/2014
  • Fortaleza
    12/2013 → 12/2014
  • Vila Nova
    07/2013 → 12/2013
  • Ponte Preta
    12/2012 → 07/2013
1
Armenian Super Cup winner
2021-2022
1
Conference League participant
2021-2022
1
Armenian champion
2020-2021