Salvatore Marrone
#0

Salvatore Marrone

Quốc tịch ROU
Ngày sinh 05/05/2001 (25 tuổi)
Chiều cao
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 50K €
25
Tuổi
Chiều cao
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Pforzheim 2025 - Nay
  • Riccione 2025 - 2025
  • ASD Termoli Calcio 2025 - 2025
  • Selimbar 2024 - 2025
  • FK Csikszereda Miercurea Ciuc 2023 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủSalvatore Marrone
  • Quốc tịchROU
  • Ngày sinh05/05/2001
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Pforzheim07/08/2025
  • Giá trị thị trường50K €

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Pforzheim
    08/2025 → Hiện tại
  • Riccione
    01/2025 → 08/2025
  • ASD Termoli Calcio
    01/2025 → 01/2025
  • Selimbar
    07/2024 → 01/2025
  • FK Csikszereda Miercurea Ciuc
    06/2023 → 07/2024
  • UTA Arad
    01/2023 → 06/2023
  • FK Csikszereda Miercurea Ciuc
    12/2022 → 01/2023
  • FC Voluntari
    06/2022 → 12/2022
  • FK Csikszereda Miercurea Ciuc
    01/2020 → 06/2022
  • FCSB II (-2023)
    12/2019 → 01/2020
  • Steaua Bucuresti U19
    12/2019 → 12/2019
  • Dunarea Calarasi
    06/2019 → 12/2019
  • Steaua Bucuresti U19
    06/2019 → 06/2019
  • Academica Clinceni
    07/2018 → 06/2019
  • Steaua Bucuresti U19
    06/2018 → 07/2018
  • Nurnberg U17
    06/2017 → 06/2018

Chưa có danh hiệu.