Ruslan Roziev
#47

Ruslan Roziev

Qizilqum Zarafshon
Quốc tịch UZB
Ngày sinh 10/11/2002 (23 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân trái
Giá trị 150K
23
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
74 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
47
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 36 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 43 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Thể lực, Sút
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

3Trận đấu
0Bàn thắng
1Kiến tạo
117Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Qizilqum Zarafshon 2026 - Nay
  • FC Bishkek City 2026 - 2026
  • Naftan Novopolotsk 2025 - 2026
  • Broke Boys 2024 - 2025
  • Medialiga (RU) 2024 - 2024

Thông tin khác

  • Tên đầy đủRuslan Roziev
  • Quốc tịchUZB
  • Ngày sinh10/11/2002
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Qizilqum Zarafshon07/08/2026
  • Giá trị thị trường150K

Thành tích nổi bật

3
Uzbek Champion
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019
1
AFC Champions League participant
2021-2022
1
Uzbek Supercup Winner
2021-2022
1
Uzbek 2nd tier Champion
2020-2021
Trận đấu3
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu117
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Qizilqum Zarafshon
    08/2026 → Hiện tại
  • FC Bishkek City
    02/2026 → 08/2026
  • Naftan Novopolotsk
    02/2025 → 02/2026
  • Broke Boys
    07/2024 → 02/2025
  • Medialiga (RU)
    03/2024 → 07/2024
  • SK Artis Brno B
    12/2023 → 03/2024
  • Hodonin Sardice
    07/2023 → 12/2023
  • SK Artis Brno B
    02/2023 → 07/2023
  • Pakhtakor
    12/2021 → 02/2023
  • Pakhtakor Tashkent U21
    12/2021 → 12/2021
  • Metallurg Bekobod
    07/2021 → 12/2021
  • Pakhtakor Tashkent U21
    07/2021 → 07/2021
  • Neftchi Fergana
    03/2021 → 07/2021
  • Pakhtakor Tashkent U21
    12/2019 → 03/2021
3
Uzbek Champion
2021-2022, 2019-2020, 2018-2019
1
AFC Champions League participant
2021-2022
1
Uzbek Supercup Winner
2021-2022
1
Uzbek 2nd tier Champion
2020-2021