#26
Roman Eremenko
Gnistan Helsinki
Finnish Veikkausliiga
Quốc tịch
FIN
FIN Ngày sinh
19/03/1987 (39 tuổi)
Chiều cao
1.86 m
Vị trí
Tiền vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
100K €
39
Tuổi
1.86 m
Chiều cao
80 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
26
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Rê bóng, Thể lực
Điểm yếu
Sút, Phòng ngự
Thống kê mùa giải
12Trận đấu
0Bàn thắng
3Kiến tạo
802Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác81%
- Sút / trận1.4
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích24%
- Phạm lỗi / trận0.8
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.5
- Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Gnistan Helsinki 2024 - Nay
- Free player 2023 - 2024
- Honka Espoo 2023 - 2023
- Free player 2022 - 2023
- HIFK 2022 - 2022
Thông tin khác
- Tên đầy đủRoman Eremenko
- Quốc tịchFIN
- Ngày sinh19/03/1987
- Vị tríTiền vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập Gnistan Helsinki30/04/2024
- Giá trị thị trường100K €
Thành tích nổi bật
5
Europa League participant
2018-2019, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011
5
Champions League participant
2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2009-2010, 2008-2009
4
Ukrainian Super Cup winner
2011-2012, 2010-2011, 2009-2010, 2008-2009
3
Footballer of the Year
2015, 2014, 2011
1
Russian champion
2016
1
Player of the Season
2014-2015
Trận đấu12
Đá chính10
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo3
Phút thi đấu802
Sút17
Sút trúng đích4
Cơ hội lớn tạo ra6
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền366
Chuyền chính xác296
Chuyền quyết định28
Rê bóng2
Rê bóng thành công0
Tắc bóng11
Cắt bóng3
Phá bóng6
Tranh chấp55
Thắng tranh chấp25
Không chiến thắng5
Phạm lỗi10
Bị phạm lỗi9
Việt vị1
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
-
Gnistan Helsinki
-
Free player
-
Honka Espoo
-
Free player
-
HIFK
-
Free player
-
FK Rostov
-
Spartak Moscow
-
Disqualification
-
CSKA Moscow
-
Rubin Kazan
-
Dynamo Kyiv
-
Udinese
-
Dynamo Kyiv
-
Udinese
-
Siena FC
-
Udinese
-
Jaro
5
Europa League participant
2018-2019, 2013-2014, 2012-2013, 2011-2012, 2010-2011
5
Champions League participant
2016-2017, 2015-2016, 2014-2015, 2009-2010, 2008-2009
4
Ukrainian Super Cup winner
2011-2012, 2010-2011, 2009-2010, 2008-2009
3
Footballer of the Year
2015, 2014, 2011
1
Russian champion
2016
1
Player of the Season
2014-2015
1
Russian Super Cup winner
2012-2013
1
Russian cup winner
2012
1
Uefa Cup participant
2008-2009
1
Ukrainian champion
2008-2009
