#13
Rodrigo Huescas
FC Copenhagen
Danish Superliga
Quốc tịch
MEX
MEX Ngày sinh
18/09/2003 (22 tuổi)
Chiều cao
1.72 m
Vị trí
Hậu vệ
Chân thuận
Chân phải
Giá trị
6.0M €
22
Tuổi
1.72 m
Chiều cao
69 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
13
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Chuyền, Phòng ngự, Rê bóng
Điểm yếu
Sút, Tốc độ
Thống kê mùa giải
10Trận đấu
0Bàn thắng
4Kiến tạo
804Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác86%
- Sút / trận0.4
- Rê bóng thành công / trận0.5
- Tỉ lệ sút trúng đích25%
- Phạm lỗi / trận0.8
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0.3
- Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- FC Copenhagen 2024 - Nay
- Cruz Azul 2022 - 2024
- Cruz Azul 2022 - 2022
- Cruz Azul U20 2021 - 2022
- Cruz Azul U20 2021 - 2021
Thông tin khác
- Tên đầy đủRodrigo Huescas
- Quốc tịchMEX
- Ngày sinh18/09/2003
- Vị tríHậu vệ
- Chân thuậnChân phải
- Ngày gia nhập FC Copenhagen09/07/2024
- Giá trị thị trường6.0M €
Thành tích nổi bật
2
CONCACAF Champions League participant
2021-2022, 2020-2021
1
Champions League participant
2025-2026
1
CONCACAF Nations League Winner
2024-2025
1
Conference League participant
2024-2025
1
Danish champion
2024-2025
1
Danish Cup Winner
2024-2025
Trận đấu10
Đá chính9
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo4
Phút thi đấu804
Sút4
Sút trúng đích1
Cơ hội lớn tạo ra3
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền476
Chuyền chính xác411
Chuyền quyết định8
Rê bóng14
Rê bóng thành công5
Tắc bóng11
Cắt bóng15
Phá bóng15
Tranh chấp73
Thắng tranh chấp32
Không chiến thắng8
Phạm lỗi8
Bị phạm lỗi8
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
-
FC Copenhagen
-
Cruz Azul
-
Cruz Azul
-
Cruz Azul U20
-
Cruz Azul U20
-
CD Cruz Azul U19
-
CD Cruz Azul U17
-
CD Cruz Azul U17
-
CD Cruz Azul U17
2
CONCACAF Champions League participant
2021-2022, 2020-2021
1
Champions League participant
2025-2026
1
CONCACAF Nations League Winner
2024-2025
1
Conference League participant
2024-2025
1
Danish champion
2024-2025
1
Danish Cup Winner
2024-2025
1
Central American and Caribbean Games Winner
2022-2023
1
Mexican Campeón de Campeones
2021-2022
1
Mexican Clausura Champion
2020-2021
