Rafael Guerrero
#33

Rafael Guerrero

Tigres UANL Mexico Liga MX
Quốc tịch
Ngày sinh 13/01/2003 (24 tuổi)
Chiều cao 1.83 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 1.0M €
24
Tuổi
1.83 m
Chiều cao
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
33
Số áo

Chỉ số tổng quan

46 Tốc độ 40 Sút 75 Chuyền 58 Rê bóng 32 Phòng ngự 43 Thể lực 49 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

24Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
250Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác90%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0.3
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ3 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Tigres UANL 2025 - Nay
  • Tigres UANL 2024 - 2025
  • Tigres UANL U21 2024 - 2024
  • CD Cruz Azul U21 2023 - 2024
  • Cruz Azul 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủRafael Guerrero
  • Quốc tịch
  • Ngày sinh13/01/2003
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Tigres UANL30/06/2025
  • Giá trị thị trường1.0M €

Thành tích nổi bật

2
CONCACAF Champions League participant
2025-2026, 2021-2022
1
Central American and Caribbean Games Winner
2022-2023
1
Mexican Campeón de Campeones
2021-2022
Trận đấu24
Đá chính2
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu250
Sút1
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền158
Chuyền chính xác142
Chuyền quyết định0
Rê bóng1
Rê bóng thành công1
Tắc bóng1
Cắt bóng2
Phá bóng13
Tranh chấp28
Thắng tranh chấp12
Không chiến thắng8
Phạm lỗi7
Bị phạm lỗi2
Việt vị0
Thẻ vàng3
Thẻ đỏ0
  • Tigres UANL
    06/2025 → Hiện tại
  • Tigres UANL
    06/2024 → 06/2025
  • Tigres UANL U21
    06/2024 → 06/2024
  • CD Cruz Azul U21
    12/2023 → 06/2024
  • Cruz Azul
    06/2022 → 12/2023
  • Cruz Azul
    06/2022 → 06/2022
  • Cruz Azul U20
    06/2021 → 06/2022
  • CD Cruz Azul U19
    06/2021 → 06/2021
  • Cruz Azul U20
    06/2021 → 06/2021
  • CD Cruz Azul U17
    12/2019 → 06/2021
  • CD Cruz Azul U17
    12/2019 → 12/2019
  • Unknown
    12/2016 → 12/2019
  • Unknown
    12/2016 → 12/2016
2
CONCACAF Champions League participant
2025-2026, 2021-2022
1
Central American and Caribbean Games Winner
2022-2023
1
Mexican Campeón de Campeones
2021-2022