Pedro Sass Petrazzi
#6

Pedro Sass Petrazzi

Quốc tịch BRA
Ngày sinh 15/09/1990 (35 tuổi)
Chiều cao 1.80 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 50K €
35
Tuổi
1.80 m
Chiều cao
82 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
6
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 39 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

19Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
333Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ1 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Hapoel Nof HaGalil 2026 - Nay
  • Kafr Qasim 2025 - 2026
  • Hapoel Nof HaGalil 2025 - 2025
  • Kafr Qasim 2023 - 2025
  • Decic Tuzi 2023 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPedro Sass Petrazzi
  • Quốc tịchBRA
  • Ngày sinh15/09/1990
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Hapoel Nof HaGalil02/02/2026
  • Giá trị thị trường50K €
Trận đấu19
Đá chính13
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu333
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng1
Thẻ đỏ0
  • Hapoel Nof HaGalil
    02/2026 → Hiện tại
  • Kafr Qasim
    08/2025 → 02/2026
  • Hapoel Nof HaGalil
    06/2025 → 08/2025
  • Kafr Qasim
    07/2023 → 06/2025
  • Decic Tuzi
    02/2023 → 07/2023
  • Agudat Sport Ashdod
    07/2022 → 02/2023
  • Hapoel Nof HaGalil
    06/2022 → 07/2022
  • Hapoel Umm Al Fahm
    01/2022 → 06/2022
  • Hapoel Nof HaGalil
    06/2018 → 01/2022
  • Free player
    06/2017 → 06/2018
  • Hapoel Nof HaGalil
    01/2017 → 06/2017
  • Free player
    06/2016 → 01/2017
  • FK Borac Sakule
    01/2016 → 06/2016
  • Free player
    09/2015 → 01/2016
  • FC Shakhtyor Karagandy
    01/2015 → 09/2015
  • Hapoel Raanana
    06/2014 → 01/2015
  • Levadiakos
    07/2013 → 06/2014
  • Kaposvar
    06/2010 → 07/2013
  • Nagyberki FC
    12/2009 → 06/2010

Chưa có danh hiệu.