Patrik Nyari
#0

Patrik Nyari

Kecskemeti TE Merkantil Bank Liga
Quốc tịch HUN
Ngày sinh 09/04/2001 (25 tuổi)
Chiều cao 1.85 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K
25
Tuổi
1.85 m
Chiều cao
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 40 Thể lực 38 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

5Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
118Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Kecskemeti TE 2026 - Nay
  • Szentlorinc SE 2025 - 2026
  • Paksi FC 2024 - 2025
  • Szeged Csanad 2023 - 2024
  • Paksi FC 2022 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPatrik Nyari
  • Quốc tịchHUN
  • Ngày sinh09/04/2001
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Kecskemeti TE30/06/2026
  • Giá trị thị trường150K
Trận đấu5
Đá chính1
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu118
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
  • Kecskemeti TE
    06/2026 → Hiện tại
  • Szentlorinc SE
    01/2025 → 06/2026
  • Paksi FC
    06/2024 → 01/2025
  • Szeged Csanad
    06/2023 → 06/2024
  • Paksi FC
    12/2022 → 06/2023
  • Bodajk FC Siofok
    07/2022 → 12/2022
  • Paksi FC
    06/2022 → 07/2022
  • III. Kerület TVE Budapest
    01/2022 → 06/2022
  • Paksi FC
    01/2022 → 01/2022
  • Videoton FC Fehérvár
    12/2019 → 01/2022
  • Szombathelyi Haladas
    07/2019 → 12/2019
  • Videoton FC Fehérvár
    07/2019 → 07/2019
  • Szombathelyi Haladas
    01/2019 → 07/2019
  • Szombathelyi Haladas
    12/2018 → 01/2019
  • Illes Akademia U19
    12/2018 → 12/2018
  • Illés Akadémia (Haladás U17)
    06/2017 → 12/2018

Chưa có danh hiệu.