Park In-Hyeok
#99

Park In-Hyeok

Daegu Football Club Korean K League 2
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 29/12/1995 (30 tuổi)
Chiều cao 1.84 m
Vị trí Tiền đạo
Chân thuận Chân phải
Giá trị 150K €
30
Tuổi
1.84 m
Chiều cao
73 kg
Cân nặng
Tiền đạo
Vị trí chính
99
Số áo

Chỉ số tổng quan

61 Tốc độ 45 Sút 70 Chuyền 70 Rê bóng 39 Phòng ngự 61 Thể lực 58 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Phòng ngự, Sút

Thống kê mùa giải

16Trận đấu
2Bàn thắng
2Kiến tạo
570Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.13
  • Tỉ lệ chuyền chính xác71%
  • Sút / trận1.3
  • Rê bóng thành công / trận0.5
  • Tỉ lệ sút trúng đích30%
  • Phạm lỗi / trận0.7
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Daegu Football Club 2026 - Nay
  • Gwangju Football Club 2025 - 2026
  • Dangjin Citizen 2023 - 2025
  • military service (South Korea) 2023 - 2023
  • military service (South Korea) 2023 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPark In-Hyeok
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh29/12/1995
  • Vị tríTiền đạo
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Daegu Football Club15/01/2026
  • Giá trị thị trường150K €

Thành tích nổi bật

1
South Korean Cup runner-up
2024-2025
1
AFC Champions League participant
2021-2022
Trận đấu16
Đá chính6
Bàn thắng2
Phạt đền0
Kiến tạo2
Phút thi đấu570
Sút20
Sút trúng đích6
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền144
Chuyền chính xác102
Chuyền quyết định2
Rê bóng20
Rê bóng thành công8
Tắc bóng7
Cắt bóng3
Phá bóng4
Tranh chấp104
Thắng tranh chấp52
Không chiến thắng21
Phạm lỗi11
Bị phạm lỗi16
Việt vị0
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Daegu Football Club
    01/2026 → Hiện tại
  • Gwangju Football Club
    01/2025 → 01/2026
  • Dangjin Citizen
    08/2023 → 01/2025
  • military service (South Korea)
    07/2023 → 08/2023
  • military service (South Korea)
    07/2023 → 07/2023
  • Goyang Happiness
    02/2023 → 07/2023
  • Jeonnam Dragons
    01/2022 → 02/2023
  • Daejeon Citizen
    03/2018 → 01/2022
  • TSG Hoffenheim
    03/2018 → 03/2018
  • Vojvodina Novi Sad
    08/2017 → 03/2018
  • TSG Hoffenheim
    06/2017 → 08/2017
  • FC Koper
    08/2016 → 06/2017
  • TSG Hoffenheim
    06/2016 → 08/2016
  • FSV Frankfurt
    07/2015 → 06/2016
  • TSG Hoffenheim
    06/2015 → 07/2015
  • Kyung Hee University
    06/2013 → 06/2015
  • Kyung Hee University
    06/2013 → 06/2013
  • Yeongdeungpo HS
    12/2010 → 06/2013
  • Yeongdeungpo Technical High School
    12/2010 → 12/2010
  • Guro Middle School
    12/2007 → 12/2010
1
South Korean Cup runner-up
2024-2025
1
AFC Champions League participant
2021-2022