Park Gi-hyun
#34

Park Gi-hyun

Daegu Football Club Korean K League 2
Quốc tịch KOR
Ngày sinh 10/04/2004 (22 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Hậu vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 175K €
22
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
70 kg
Cân nặng
Hậu vệ
Vị trí chính
34
Số áo

Chỉ số tổng quan

52 Tốc độ 51 Sút 73 Chuyền 56 Rê bóng 47 Phòng ngự 46 Thể lực 54 OVR
Điểm mạnh Chuyền, Rê bóng, Tốc độ
Điểm yếu Thể lực, Phòng ngự

Thống kê mùa giải

18Trận đấu
5Bàn thắng
1Kiến tạo
515Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0.28
  • Tỉ lệ chuyền chính xác75%
  • Sút / trận0.8
  • Rê bóng thành công / trận0.1
  • Tỉ lệ sút trúng đích40%
  • Phạm lỗi / trận0.8
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0.1
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ2 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Daegu Football Club 2026 - Nay
  • Gyeongnam FC 2025 - 2026
  • Hwaseong FC 2024 - 2025
  • Gangwon Football Club 2022 - 2024
  • Gangwon FC U18 2019 - 2022

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPark Gi-hyun
  • Quốc tịchKOR
  • Ngày sinh10/04/2004
  • Vị tríHậu vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập Daegu Football Club15/01/2026
  • Giá trị thị trường175K €
Trận đấu18
Đá chính6
Bàn thắng5
Phạt đền0
Kiến tạo1
Phút thi đấu515
Sút15
Sút trúng đích6
Cơ hội lớn tạo ra1
Cơ hội lớn bỏ lỡ1
Đường chuyền107
Chuyền chính xác80
Chuyền quyết định5
Rê bóng9
Rê bóng thành công1
Tắc bóng12
Cắt bóng3
Phá bóng5
Tranh chấp58
Thắng tranh chấp22
Không chiến thắng2
Phạm lỗi14
Bị phạm lỗi7
Việt vị2
Thẻ vàng2
Thẻ đỏ0
  • Daegu Football Club
    01/2026 → Hiện tại
  • Gyeongnam FC
    01/2025 → 01/2026
  • Hwaseong FC
    02/2024 → 01/2025
  • Gangwon Football Club
    07/2022 → 02/2024
  • Gangwon FC U18
    12/2019 → 07/2022
  • Shillim Middle School
    12/2017 → 12/2019
  • Mokdong Middle School
    12/2016 → 12/2017
  • Mokdong Middle School
    12/2016 → 12/2016
  • Seoul Daedong Elementary School
    12/2014 → 12/2016
  • Seoul Daedong Elementary School
    12/2014 → 12/2014

Chưa có danh hiệu.