Pablo Punyed
#0

Pablo Punyed

Haukar Hafnarfjordur Iceland Division 2
Quốc tịch ESA
Ngày sinh 18/04/1990 (37 tuổi)
Chiều cao 1.73 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân trái
Giá trị 50K €
37
Tuổi
1.73 m
Chiều cao
78 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
0
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Haukar Hafnarfjordur 2026 - Nay
  • Vikingur Reykjavik 2021 - 2026
  • KR Reykjavik 2018 - 2021
  • IBV Vestmannaeyjar 2016 - 2018
  • Stjarnan Gardabaer 2014 - 2016

Thông tin khác

  • Tên đầy đủPablo Punyed
  • Quốc tịchESA
  • Ngày sinh18/04/1990
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân trái
  • Ngày gia nhập Haukar Hafnarfjordur04/02/2026
  • Giá trị thị trường50K €

Thành tích nổi bật

5
Icelandic champion
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2018-2019, 2013-2014
4
Icelandic cup winner
2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2016-2017
3
Icelandic Super Cup Winner
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020
1
Conference League participant
2024-2025
1
Icelandic league cup winner
2018-2019
1
Gold Cup participant
2015

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Haukar Hafnarfjordur
    02/2026 → Hiện tại
  • Vikingur Reykjavik
    02/2021 → 02/2026
  • KR Reykjavik
    02/2018 → 02/2021
  • IBV Vestmannaeyjar
    02/2016 → 02/2018
  • Stjarnan Gardabaer
    03/2014 → 02/2016
  • Fylkir
    02/2013 → 03/2014
  • Fjolnir
    03/2012 → 02/2013
5
Icelandic champion
2024-2025, 2022-2023, 2020-2021, 2018-2019, 2013-2014
4
Icelandic cup winner
2022-2023, 2021-2022, 2020-2021, 2016-2017
3
Icelandic Super Cup Winner
2023-2024, 2021-2022, 2019-2020
1
Conference League participant
2024-2025
1
Icelandic league cup winner
2018-2019
1
Gold Cup participant
2015
1
Europa League participant
2014-2015