#0
Ohad Levita
Quốc tịch
ISR
ISR Ngày sinh
17/02/1986 (40 tuổi)
Chiều cao
1.87 m
Vị trí
Thủ môn
Chân thuận
—
Giá trị
10K €
40
Tuổi
1.87 m
Chiều cao
77 kg
Cân nặng
Thủ môn
Vị trí chính
0
Số áo
Chỉ số tổng quan
Điểm mạnh
Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu
Phòng ngự, Chuyền
Thống kê mùa giải
20Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
- Bàn thắng / trận0
- Tỉ lệ chuyền chính xác0%
- Sút / trận0
- Rê bóng thành công / trận0
- Tỉ lệ sút trúng đích0%
- Phạm lỗi / trận0
- Cơ hội lớn tạo ra / trận0
- Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Sự nghiệp CLB Xem tất cả
- Free player 2026 - Nay
- Bnei Yehuda Tel Aviv 2025 - 2026
- Hapoel Hadera 2023 - 2025
- Hapoel Haifa 2021 - 2023
- Hapoel Beer Sheva 2018 - 2021
Thông tin khác
- Tên đầy đủOhad Levita
- Quốc tịchISR
- Ngày sinh17/02/1986
- Vị tríThủ môn
- Chân thuận—
- Giá trị thị trường10K €
Thành tích nổi bật
2
Israeli cup winner
2019-2020, 2015-2016
2
Israeli 2nd tier champion
2013-2014, 2004-2005
1
Europa League participant
2020-2021
1
Dutch Second League champion
2011
1
European Under-21 participant
2007
Trận đấu20
Đá chính15
Bàn thắng0
Phạt đền0
Kiến tạo0
Phút thi đấu0
Sút0
Sút trúng đích0
Cơ hội lớn tạo ra0
Cơ hội lớn bỏ lỡ0
Đường chuyền0
Chuyền chính xác0
Chuyền quyết định0
Rê bóng0
Rê bóng thành công0
Tắc bóng0
Cắt bóng0
Phá bóng0
Tranh chấp0
Thắng tranh chấp0
Không chiến thắng0
Phạm lỗi0
Bị phạm lỗi0
Việt vị0
Thẻ vàng0
Thẻ đỏ0
-
Free player
-
Bnei Yehuda Tel Aviv
-
Hapoel Hadera
-
Hapoel Haifa
-
Hapoel Beer Sheva
-
Maccabi Haifa
-
Maccabi Netanya
-
Maccabi Haifa
-
Maccabi Netanya
-
Omonia Nicosia FC
-
Hapoel Beer Sheva
-
Free player
-
RKC Waalwijk
-
Hapoel Kfar Saba
2
Israeli cup winner
2019-2020, 2015-2016
2
Israeli 2nd tier champion
2013-2014, 2004-2005
1
Europa League participant
2020-2021
1
Dutch Second League champion
2011
1
European Under-21 participant
2007
