Nikola Peric
#15

Nikola Peric

Quốc tịch BIH
Ngày sinh 04/02/1992 (34 tuổi)
Chiều cao 1.90 m
Vị trí Tiền vệ
Chân thuận Chân phải
Giá trị 125K €
34
Tuổi
1.90 m
Chiều cao
66 kg
Cân nặng
Tiền vệ
Vị trí chính
15
Số áo

Chỉ số tổng quan

45 Tốc độ 40 Sút 35 Chuyền 40 Rê bóng 25 Phòng ngự 35 Thể lực 37 OVR
Điểm mạnh Tốc độ, Sút, Rê bóng
Điểm yếu Phòng ngự, Chuyền

Thống kê mùa giải

0Trận đấu
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0Phút thi đấu
  • Bàn thắng / trận0
  • Tỉ lệ chuyền chính xác0%
  • Sút / trận0
  • Rê bóng thành công / trận0
  • Tỉ lệ sút trúng đích0%
  • Phạm lỗi / trận0
  • Cơ hội lớn tạo ra / trận0
  • Thẻ vàng / thẻ đỏ0 / 0
Xem tất cả thống kê

Sự nghiệp CLB Xem tất cả

  • Colón FC de Uruguay 2026 - Nay
  • CE Forca e Luz RN 2025 - 2026
  • Lucena SC (PB) 2024 - 2025
  • CE Forca e Luz RN 2023 - 2024
  • Esporte Clube Novo Horizonte 2023 - 2023

Thông tin khác

  • Tên đầy đủNikola Peric
  • Quốc tịchBIH
  • Ngày sinh04/02/1992
  • Vị tríTiền vệ
  • Chân thuậnChân phải
  • Ngày gia nhập GOSK Gabela30/01/2026
  • Giá trị thị trường125K €

Thành tích nổi bật

1
European Under-21 participant
2015
1
European Under-19 participant
2012

Chưa có dữ liệu thống kê.

  • Colón FC de Uruguay
    01/2026 → Hiện tại
  • CE Forca e Luz RN
    01/2025 → 01/2026
  • Lucena SC (PB)
    08/2024 → 01/2025
  • CE Forca e Luz RN
    12/2023 → 08/2024
  • Esporte Clube Novo Horizonte
    06/2023 → 12/2023
  • Spartax João Pessoa FC (PB)
    03/2023 → 06/2023
  • Jarabacoa FC
    01/2023 → 03/2023
  • FK Radnicki Sremska Mitrovica
    08/2022 → 01/2023
  • AA Altos
    03/2022 → 08/2022
  • FK Macva 1929 Bogatic
    09/2021 → 03/2022
  • Macva Sabac
    07/2020 → 09/2021
  • FK Proleter Novi Sad (- 2022)
    01/2020 → 07/2020
  • Free player
    06/2019 → 01/2020
  • Dinamo Vranje
    02/2019 → 06/2019
  • FK Spartak Subotica
    06/2018 → 02/2019
  • Vojvodina Novi Sad
    07/2015 → 06/2018
  • Jagodina
    01/2014 → 07/2015
  • FK Vozdovac Beograd
    08/2013 → 01/2014
  • FK Hajduk 1912
    07/2011 → 08/2013
  • Macva Sabac
    06/2010 → 07/2011
1
European Under-21 participant
2015
1
European Under-19 participant
2012